Chia động từ obfuscate
All Tenses of the Verb "obfuscate"
Một động từ, mười hai thì. Xem obfuscate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
obfuscate · obfuscated · will obfuscateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obfuscatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obfuscatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obfuscatingThì hiện tại
This plugin obfuscates variable names to protect the code.
Plugin này làm rối tên biến để bảo vệ mã nguồn.
We are obfuscating the release build before publishing it.
Chúng tôi đang làm rối bản build phát hành trước khi công bố.
She has already obfuscated the API keys in the config file.
Cô ấy đã làm rối các khóa API trong tệp cấu hình rồi.
He has been obfuscating the script for the past few hours.
Anh ấy đã làm rối đoạn mã trong vài giờ qua.
Thì quá khứ
We obfuscated the JavaScript bundle yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã làm rối gói JavaScript.
She was obfuscating the script when the tool crashed.
Cô ấy đang làm rối đoạn mã thì công cụ bị sập.
The pipeline had already obfuscated the build before we tested it.
Pipeline đã làm rối bản build trước khi chúng tôi kiểm thử.
He had been obfuscating the source for a while before he found a bug.
Anh ấy đã làm rối mã nguồn một lúc trước khi tìm ra lỗi.
Thì tương lai
The pipeline will obfuscate the code automatically.
Pipeline sẽ tự động làm rối mã nguồn.
At noon the CI job will be obfuscating the release package.
12 giờ trưa tác vụ CI sẽ đang làm rối gói phát hành.
By next release the tool will have obfuscated every module.
Đến bản phát hành sau, công cụ sẽ đã làm rối mọi module.
By the end of the sprint they will have been obfuscating the SDK for three weeks.
Đến cuối sprint họ sẽ đã làm rối SDK được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + obfuscate / obfuscates | Quá khứ đơn S + obfuscated | Tương lai đơn S + will + obfuscate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obfuscating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obfuscating | Tương lai tiếp diễn S + will be + obfuscating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obfuscated | Quá khứ hoàn thành S + had + obfuscated | Tương lai hoàn thành S + will have + obfuscated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obfuscating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obfuscating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obfuscating |
Luyện chia obfuscate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the tool) ở hiện tại đơn cần thêm -s: obfuscates.
Sau have/has phải dùng V3 (obfuscated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

