GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ obfuscate

All Tenses of the Verb "obfuscate"

Một động từ, mười hai thì. Xem obfuscate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUobfuscate
V2 · QUÁ KHỨobfuscated
V3 · PHÂN TỪobfuscated
V-INGobfuscating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

obfuscate · obfuscated · will obfuscate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + obfuscating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + obfuscated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + obfuscating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + obfuscate / obfuscates
Khẳng định:The build tool obfuscates the source code.
Phủ định:The build tool doesn't obfuscate the source code.
Nghi vấn:Does the build tool obfuscate the source code?

This plugin obfuscates variable names to protect the code.

Plugin này làm rối tên biến để bảo vệ mã nguồn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + obfuscating
Khẳng định:The compiler is obfuscating the bundle right now.
Phủ định:The compiler isn't obfuscating the bundle right now.
Nghi vấn:Is the compiler obfuscating the bundle right now?

We are obfuscating the release build before publishing it.

Chúng tôi đang làm rối bản build phát hành trước khi công bố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + obfuscated
Khẳng định:The team has obfuscated the entire codebase.
Phủ định:The team hasn't obfuscated the entire codebase.
Nghi vấn:Has the team obfuscated the entire codebase?

She has already obfuscated the API keys in the config file.

Cô ấy đã làm rối các khóa API trong tệp cấu hình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + obfuscating
Khẳng định:We have been obfuscating the mobile app all week.
Phủ định:We haven't been obfuscating the mobile app all week.
Nghi vấn:Have you been obfuscating the mobile app all week?

He has been obfuscating the script for the past few hours.

Anh ấy đã làm rối đoạn mã trong vài giờ qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + obfuscated
Khẳng định:The developer obfuscated the code last release.
Phủ định:The developer didn't obfuscate the code last release.
Nghi vấn:Did the developer obfuscate the code last release?

We obfuscated the JavaScript bundle yesterday.

Hôm qua chúng tôi đã làm rối gói JavaScript.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + obfuscating
Khẳng định:I was obfuscating the code when the build failed.
Phủ định:I wasn't obfuscating the code when the build failed.
Nghi vấn:Were you obfuscating the code when the build failed?

She was obfuscating the script when the tool crashed.

Cô ấy đang làm rối đoạn mã thì công cụ bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + obfuscated
Khẳng định:They had obfuscated the code before the audit began.
Phủ định:They hadn't obfuscated the code before the audit began.
Nghi vấn:Had they obfuscated the code before the audit began?

The pipeline had already obfuscated the build before we tested it.

Pipeline đã làm rối bản build trước khi chúng tôi kiểm thử.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + obfuscating
Khẳng định:We had been obfuscating the module for hours before it finished.
Phủ định:We hadn't been obfuscating the module for hours before it finished.
Nghi vấn:Had you been obfuscating the module for hours before it finished?

He had been obfuscating the source for a while before he found a bug.

Anh ấy đã làm rối mã nguồn một lúc trước khi tìm ra lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + obfuscate
Khẳng định:We will obfuscate the build before shipping it.
Phủ định:We won't obfuscate the build before shipping it.
Nghi vấn:Will you obfuscate the build before shipping it?

The pipeline will obfuscate the code automatically.

Pipeline sẽ tự động làm rối mã nguồn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + obfuscating
Khẳng định:This time tomorrow I will be obfuscating the production build.
Phủ định:This time tomorrow I won't be obfuscating the production build.
Nghi vấn:Will you be obfuscating the production build this time tomorrow?

At noon the CI job will be obfuscating the release package.

12 giờ trưa tác vụ CI sẽ đang làm rối gói phát hành.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + obfuscated
Khẳng định:By Friday we will have obfuscated the whole app.
Phủ định:By Friday we won't have obfuscated the whole app.
Nghi vấn:Will you have obfuscated the whole app by Friday?

By next release the tool will have obfuscated every module.

Đến bản phát hành sau, công cụ sẽ đã làm rối mọi module.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + obfuscating
Khẳng định:By September she will have been obfuscating that codebase for a month.
Phủ định:By September she won't have been obfuscating that codebase for a month.
Nghi vấn:Will you have been obfuscating that codebase for a month by September?

By the end of the sprint they will have been obfuscating the SDK for three weeks.

Đến cuối sprint họ sẽ đã làm rối SDK được ba tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + obfuscate / obfuscates
Quá khứ đơn
S + obfuscated
Tương lai đơn
S + will + obfuscate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + obfuscating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + obfuscating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + obfuscating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + obfuscated
Quá khứ hoàn thành
S + had + obfuscated
Tương lai hoàn thành
S + will have + obfuscated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + obfuscating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + obfuscating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + obfuscating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia obfuscate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The tool obfuscate the code.The tool obfuscates the code.

Chủ ngữ số ít (the tool) ở hiện tại đơn cần thêm -s: obfuscates.

We have obfuscate the script.We have obfuscated the script.

Sau have/has phải dùng V3 (obfuscated), không dùng nguyên mẫu.

She was obfuscate the code yesterday.She obfuscated the code yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#obfuscate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS