Chia động từ obey
All Tenses of the Verb "obey"
Một động từ, mười hai thì. Xem obey biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
obey · obeyed · will obeyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + obeyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + obeyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + obeyingThì hiện tại
Good soldiers obey orders.
Những người lính giỏi tuân theo mệnh lệnh.
The children are obeying the teacher today.
Bọn trẻ đang tuân theo lời cô giáo hôm nay.
He has always obeyed the law.
Anh ấy luôn tuân thủ pháp luật.
They have been obeying the regulations since the change.
Họ đã tuân thủ các quy định kể từ khi thay đổi.
Thì quá khứ
I obeyed my mother's advice.
Tôi đã nghe theo lời khuyên của mẹ.
She was obeying the traffic signal when the accident happened.
Cô ấy đang tuân thủ tín hiệu giao thông khi tai nạn xảy ra.
The soldier had obeyed every command before he was promoted.
Người lính đã tuân theo mọi mệnh lệnh trước khi được thăng chức.
They had been obeying the curfew for months before it was lifted.
Họ đã tuân thủ lệnh giới nghiêm nhiều tháng trước khi nó được gỡ bỏ.
Thì tương lai
We will obey the regulations from now on.
Từ nay chúng tôi sẽ tuân thủ các quy định.
From next month we will be obeying stricter rules.
Từ tháng sau chúng tôi sẽ tuân theo những quy định nghiêm ngặt hơn.
By next week he will have obeyed every regulation.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tuân thủ mọi quy định.
By 2030 they will have been obeying the regulation for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tuân thủ quy định đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + obey / obeys | Quá khứ đơn S + obeyed | Tương lai đơn S + will + obey |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + obeying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + obeying | Tương lai tiếp diễn S + will be + obeying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + obeyed | Quá khứ hoàn thành S + had + obeyed | Tương lai hoàn thành S + will have + obeyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + obeying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + obeying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + obeying |
Luyện chia obey qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (obeyed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn obeyed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
