GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nuzzle

All Tenses of the Verb "nuzzle"

Một động từ, mười hai thì. Xem nuzzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnuzzle
V2 · QUÁ KHỨnuzzled
V3 · PHÂN TỪnuzzled
V-INGnuzzling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nuzzle · nuzzled · will nuzzle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nuzzling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nuzzled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nuzzling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, bản năng tự nhiên của động vật hoặc cử chỉ thân mật.
S + nuzzle / nuzzles
Khẳng định:The horse nuzzles its owner's hand every morning.
Phủ định:The cat doesn't nuzzle strangers.
Nghi vấn:Does the puppy nuzzle its mother for comfort?

The kitten nuzzles against its mother's fur.

Con mèo con rúc vào bộ lông của mẹ nó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + nuzzling
Khẳng định:The dog is nuzzling my hand right now.
Phủ định:The foal isn't nuzzling its mother at the moment.
Nghi vấn:Is the cat nuzzling you for food?

The baby is nuzzling into her father's shoulder.

Em bé đang rúc vào vai bố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + nuzzled
Khẳng định:The dog has nuzzled his owner all afternoon.
Phủ định:The cat hasn't nuzzled anyone since it arrived.
Nghi vấn:Has the puppy nuzzled you yet?

The colt has nuzzled its mother for comfort.

Con ngựa con đã rúc vào mẹ để tìm cảm giác an toàn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + nuzzling
Khẳng định:The cat has been nuzzling my leg for ten minutes.
Phủ định:She hasn't been nuzzling the baby lately.
Nghi vấn:How long have they been nuzzling each other?

The dog has been nuzzling its owner's hand all evening.

Con chó đã rúc vào tay chủ suốt cả buổi tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nuzzled
Khẳng định:The horse nuzzled her shoulder gently.
Phủ định:The cat didn't nuzzle the new visitor.
Nghi vấn:Did the puppy nuzzle its littermates?

The lamb nuzzled its mother for milk.

Con cừu con rúc vào mẹ để bú sữa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nuzzling
Khẳng định:The dog was nuzzling my hand when the doorbell rang.
Phủ định:The cat wasn't nuzzling anyone at that moment.
Nghi vấn:Was the foal nuzzling its mother when you took the photo?

She was nuzzling the puppy when it fell asleep.

Cô ấy đang vuốt ve chú chó con khi nó ngủ thiếp đi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + nuzzled
Khẳng định:The kitten had nuzzled its mother before it fell asleep.
Phủ định:The dog hadn't nuzzled anyone before the visitors arrived.
Nghi vấn:Had the horse nuzzled its owner before the show started?

The calf had already nuzzled its mother before the farmer arrived.

Con bê đã rúc vào mẹ trước khi người nông dân đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nuzzling
Khẳng định:The cat had been nuzzling my hand for a while before it purred.
Phủ định:The puppy hadn't been nuzzling long before it fell asleep.
Nghi vấn:Had the foal been nuzzling its mother all morning?

The dog had been nuzzling her leg for minutes before she noticed.

Con chó đã rúc vào chân cô suốt mấy phút trước khi cô nhận ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + nuzzle
Khẳng định:The kitten will nuzzle you if you sit still.
Phủ định:The horse won't nuzzle strangers.
Nghi vấn:Will the puppy nuzzle its new owner?

The lamb will nuzzle its mother right after birth.

Con cừu con sẽ rúc vào mẹ ngay sau khi sinh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + nuzzling
Khẳng định:By evening, the cat will be nuzzling against the pillow.
Phủ định:The dog won't be nuzzling anyone during training.
Nghi vấn:Will the foal be nuzzling its mother when we visit?

This time tomorrow, the kitten will be nuzzling its new toy.

Giờ này ngày mai, con mèo con sẽ đang rúc vào món đồ chơi mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nuzzled
Khẳng định:By the time we leave, the puppy will have nuzzled everyone in the room.
Phủ định:The horse won't have nuzzled the vet by the checkup.
Nghi vấn:Will the kitten have nuzzled its siblings by tonight?

By next week, the foal will have nuzzled its mother countless times.

Đến tuần sau, con ngựa con sẽ đã rúc vào mẹ vô số lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nuzzling
Khẳng định:By the end of the visit, the dog will have been nuzzling guests for an hour.
Phủ định:The cat won't have been nuzzling the baby for long by then.
Nghi vấn:Will the puppy have been nuzzling its owner for a week by Friday?

By tonight, the kitten will have been nuzzling its mother all day.

Đến tối nay, con mèo con sẽ đã rúc vào mẹ suốt cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nuzzle / nuzzles
Quá khứ đơn
S + nuzzled
Tương lai đơn
S + will + nuzzle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nuzzling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nuzzling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nuzzling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nuzzled
Quá khứ hoàn thành
S + had + nuzzled
Tương lai hoàn thành
S + will have + nuzzled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nuzzling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nuzzling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nuzzling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nuzzle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The dog nuzzle my hand every day.The dog nuzzles my hand every day.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (the dog) → thêm -s ở hiện tại đơn: nuzzles.

She has nuzzling the baby all morning.She has been nuzzling the baby all morning.

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have/has been + V-ing, không phải have + V-ing.

The kitten will nuzzled its mother.The kitten will nuzzle its mother.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nuzzle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS