Chia động từ nuzzle
All Tenses of the Verb "nuzzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem nuzzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nuzzle · nuzzled · will nuzzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nuzzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nuzzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nuzzlingThì hiện tại
The kitten nuzzles against its mother's fur.
Con mèo con rúc vào bộ lông của mẹ nó.
The baby is nuzzling into her father's shoulder.
Em bé đang rúc vào vai bố.
The colt has nuzzled its mother for comfort.
Con ngựa con đã rúc vào mẹ để tìm cảm giác an toàn.
The dog has been nuzzling its owner's hand all evening.
Con chó đã rúc vào tay chủ suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
The lamb nuzzled its mother for milk.
Con cừu con rúc vào mẹ để bú sữa.
She was nuzzling the puppy when it fell asleep.
Cô ấy đang vuốt ve chú chó con khi nó ngủ thiếp đi.
The calf had already nuzzled its mother before the farmer arrived.
Con bê đã rúc vào mẹ trước khi người nông dân đến.
The dog had been nuzzling her leg for minutes before she noticed.
Con chó đã rúc vào chân cô suốt mấy phút trước khi cô nhận ra.
Thì tương lai
The lamb will nuzzle its mother right after birth.
Con cừu con sẽ rúc vào mẹ ngay sau khi sinh.
This time tomorrow, the kitten will be nuzzling its new toy.
Giờ này ngày mai, con mèo con sẽ đang rúc vào món đồ chơi mới.
By next week, the foal will have nuzzled its mother countless times.
Đến tuần sau, con ngựa con sẽ đã rúc vào mẹ vô số lần.
By tonight, the kitten will have been nuzzling its mother all day.
Đến tối nay, con mèo con sẽ đã rúc vào mẹ suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nuzzle / nuzzles | Quá khứ đơn S + nuzzled | Tương lai đơn S + will + nuzzle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nuzzling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nuzzling | Tương lai tiếp diễn S + will be + nuzzling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nuzzled | Quá khứ hoàn thành S + had + nuzzled | Tương lai hoàn thành S + will have + nuzzled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nuzzling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nuzzling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nuzzling |
Luyện chia nuzzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ 3 (the dog) → thêm -s ở hiện tại đơn: nuzzles.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have/has been + V-ing, không phải have + V-ing.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

