Chia động từ nurture
All Tenses of the Verb "nurture"
Một động từ, mười hai thì. Xem *nurture* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
nurture · nurtured · will nurtureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nurturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nurturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nurturingThì hiện tại
Great leaders nurture talent and build strong, motivated teams.
Những nhà lãnh đạo giỏi nuôi dưỡng tài năng và xây dựng các nhóm mạnh mẽ, có động lực.
She is nurturing a passion for science in her youngest students.
Cô ấy đang nuôi dưỡng niềm đam mê khoa học ở những học sinh nhỏ tuổi nhất của mình.
The mentor has nurtured her confidence over many years.
Người cố vấn đã nuôi dưỡng sự tự tin của cô ấy trong nhiều năm.
She has been nurturing her garden back to health all spring.
Cô ấy đã chăm sóc khu vườn của mình phục hồi suốt mùa xuân.
Thì quá khứ
The company nurtured a culture of openness and collaboration.
Công ty đã nuôi dưỡng văn hóa cởi mở và hợp tác.
He was nurturing a promising career in research when he decided to change paths.
Anh ấy đang nuôi dưỡng một sự nghiệp nghiên cứu đầy triển vọng khi quyết định thay đổi hướng đi.
He had nurtured strong relationships with investors long before the launch.
Anh ấy đã nuôi dưỡng mối quan hệ bền chặt với các nhà đầu tư từ lâu trước khi ra mắt.
The coach had been nurturing the young player's talent for years before she turned professional.
Huấn luyện viên đã nuôi dưỡng tài năng của vận động viên trẻ trong nhiều năm trước khi cô ấy trở thành chuyên nghiệp.
Thì tương lai
The programme will nurture the next generation of scientists and engineers.
Chương trình sẽ nuôi dưỡng thế hệ nhà khoa học và kỹ sư tiếp theo.
This time next year, we will be nurturing a new group of community leaders.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang nuôi dưỡng một nhóm lãnh đạo cộng đồng mới.
By the end of the decade, the programme will have nurtured hundreds of future leaders.
Đến cuối thập kỷ, chương trình sẽ đã nuôi dưỡng hàng trăm nhà lãnh đạo tương lai.
By next spring, the foundation will have been nurturing local talent for five years.
Đến mùa xuân năm sau, quỹ sẽ đã nuôi dưỡng tài năng địa phương trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nurture / nurtures | Quá khứ đơn S + nurtured | Tương lai đơn S + will + nurture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nurturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nurturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nurturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nurtured | Quá khứ hoàn thành S + had + nurtured | Tương lai hoàn thành S + will have + nurtured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nurturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nurturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nurturing |
Lỗi thường gặp
Nurture là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (nurturing), không dùng V1 sau be.
Sau have/has phải dùng V3 (nurtured), không dùng V1.
