GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nurse

All Tenses of the Verb "nurse"

Một động từ, mười hai thì. Xem nurse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnurse
V2 · QUÁ KHỨnursed
V3 · PHÂN TỪnursed
V-INGnursing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nurse · nursed · will nurse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nursing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nursed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nursing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động thường xuyên diễn ra.
S + nurse / nurses
Khẳng định:She nurses her elderly father every weekend.
Phủ định:He doesn't nurse grudges for long.
Nghi vấn:Does she nurse patients on the night shift?

He nurses his old car along the coastal road every summer.

Anh ấy chăm chút chiếc xe cũ của mình dọc con đường ven biển mỗi mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + nursing
Khẳng định:She is nursing her sprained ankle this week.
Phủ định:He isn't nursing any hard feelings about the argument.
Nghi vấn:Are you nursing a cold today?

She is nursing a cup of tea while she waits.

Cô ấy đang nhâm nhi tách trà trong lúc chờ đợi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + nursed
Khẳng định:She has nursed many patients back to health.
Phủ định:He hasn't nursed that wound properly.
Nghi vấn:Have you nursed a hangover like this before?

The vet has nursed the injured bird back to health.

Bác sĩ thú y đã chăm sóc con chim bị thương khỏe lại.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + nursing
Khẳng định:She has been nursing her mother since the surgery.
Phủ định:He hasn't been nursing his injury the way the doctor advised.
Nghi vấn:How long have you been nursing that cough?

They have been nursing the sick calf all night.

Họ đã chăm sóc con bê bị bệnh suốt cả đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nursed
Khẳng định:She nursed her grandmother through a long illness.
Phủ định:He didn't nurse his injury properly after the accident.
Nghi vấn:Did the nurse nurse him back to health quickly?

The family nursed the injured dog back to health.

Gia đình đã chăm sóc con chó bị thương khỏe lại.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nursing
Khẳng định:She was nursing her baby when the phone rang.
Phủ định:He wasn't nursing his wound when the infection spread.
Nghi vấn:Were you nursing a headache during the meeting?

She was nursing a cup of coffee when he arrived.

Cô ấy đang nhâm nhi tách cà phê khi anh ấy đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + nursed
Khẳng định:She had nursed him back to health before he returned to work.
Phủ định:He hadn't nursed the plant enough before it wilted.
Nghi vấn:Had the nurse nursed the patient long before the surgery?

They had nursed the orphaned kitten for weeks before finding it a home.

Họ đã chăm sóc con mèo con mồ côi nhiều tuần trước khi tìm được nhà cho nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nursing
Khẳng định:She had been nursing her father for months before he passed away.
Phủ định:He hadn't been nursing his grudge for as long as people thought.
Nghi vấn:How long had you been nursing that injury before you saw a doctor?

They had been nursing the sick tree for years before it finally recovered.

Họ đã chăm sóc cái cây bị bệnh trong nhiều năm trước khi nó cuối cùng hồi phục.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + nurse
Khẳng định:I will nurse you back to health, don't worry.
Phủ định:She won't nurse that grudge forever.
Nghi vấn:Will you nurse him through his recovery?

The staff will nurse the patients around the clock.

Nhân viên sẽ chăm sóc bệnh nhân suốt ngày đêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + nursing
Khẳng định:This time next week, she will be nursing her newborn.
Phủ định:He won't be nursing his injury by the time the season starts.
Nghi vấn:Will you be nursing that cold through the weekend?

By tonight, she will be nursing a well-deserved glass of wine.

Tối nay, cô ấy sẽ đang nhâm nhi ly rượu vang xứng đáng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nursed
Khẳng định:By next month, she will have nursed him back to full health.
Phủ định:He won't have nursed that wound completely by the game.
Nghi vấn:Will you have nursed the patient through the worst of it by Friday?

By the time she retires, she will have nursed thousands of patients.

Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã chăm sóc hàng nghìn bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nursing
Khẳng định:By June, she will have been nursing her mother for a whole year.
Phủ định:He won't have been nursing that injury long enough to play safely.
Nghi vấn:Will you have been nursing that plan for years by the time it launches?

By the time he leaves hospital, she will have been nursing him for six weeks.

Đến khi anh ấy xuất viện, cô ấy sẽ đã chăm sóc anh ấy suốt sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nurse / nurses
Quá khứ đơn
S + nursed
Tương lai đơn
S + will + nurse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nursing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nursing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nursing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nursed
Quá khứ hoàn thành
S + had + nursed
Tương lai hoàn thành
S + will have + nursed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nursing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nursing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nursing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nurse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She nurses to her patients with care.She nurses her patients with care.

Nurse là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.

He is nurse his injury.He is nursing his injury.

Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (nursing), không dùng V1 sau be.

I have nurse this wound for weeks.I have nursed this wound for weeks.

Sau have/has phải dùng V3 (nursed), không dùng V1.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nurse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS