Chia động từ nurse
All Tenses of the Verb "nurse"
Một động từ, mười hai thì. Xem nurse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nurse · nursed · will nurseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nursingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nursedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nursingThì hiện tại
He nurses his old car along the coastal road every summer.
Anh ấy chăm chút chiếc xe cũ của mình dọc con đường ven biển mỗi mùa hè.
She is nursing a cup of tea while she waits.
Cô ấy đang nhâm nhi tách trà trong lúc chờ đợi.
The vet has nursed the injured bird back to health.
Bác sĩ thú y đã chăm sóc con chim bị thương khỏe lại.
They have been nursing the sick calf all night.
Họ đã chăm sóc con bê bị bệnh suốt cả đêm.
Thì quá khứ
The family nursed the injured dog back to health.
Gia đình đã chăm sóc con chó bị thương khỏe lại.
She was nursing a cup of coffee when he arrived.
Cô ấy đang nhâm nhi tách cà phê khi anh ấy đến.
They had nursed the orphaned kitten for weeks before finding it a home.
Họ đã chăm sóc con mèo con mồ côi nhiều tuần trước khi tìm được nhà cho nó.
They had been nursing the sick tree for years before it finally recovered.
Họ đã chăm sóc cái cây bị bệnh trong nhiều năm trước khi nó cuối cùng hồi phục.
Thì tương lai
The staff will nurse the patients around the clock.
Nhân viên sẽ chăm sóc bệnh nhân suốt ngày đêm.
By tonight, she will be nursing a well-deserved glass of wine.
Tối nay, cô ấy sẽ đang nhâm nhi ly rượu vang xứng đáng.
By the time she retires, she will have nursed thousands of patients.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã chăm sóc hàng nghìn bệnh nhân.
By the time he leaves hospital, she will have been nursing him for six weeks.
Đến khi anh ấy xuất viện, cô ấy sẽ đã chăm sóc anh ấy suốt sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nurse / nurses | Quá khứ đơn S + nursed | Tương lai đơn S + will + nurse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nursing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nursing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nursing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nursed | Quá khứ hoàn thành S + had + nursed | Tương lai hoàn thành S + will have + nursed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nursing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nursing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nursing |
Luyện chia nurse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nurse là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (nursing), không dùng V1 sau be.
Sau have/has phải dùng V3 (nursed), không dùng V1.
