Chia động từ number
All Tenses of the Verb "number"
Một động từ, mười hai thì. Xem number biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
number · numbered · will numberViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + numberingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + numberedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + numberingThì hiện tại
The pages are numbered at the bottom.
Các trang được đánh số ở phía dưới.
He is numbering each page carefully.
Anh ấy đang đánh số từng trang một cách cẩn thận.
He has already numbered the seats.
Anh ấy đã đánh số ghế ngồi rồi.
They have been numbering the crates since morning.
Họ đã đánh số các thùng hàng từ sáng.
Thì quá khứ
I numbered each item on the list.
Tôi đã đánh số từng mục trong danh sách.
She was numbering the invoices when the power went out.
Cô ấy đang đánh số hóa đơn thì mất điện.
The clerk had numbered every ticket before the show began.
Nhân viên đã đánh số mọi vé trước khi buổi diễn bắt đầu.
They had been numbering the crates for hours before lunch.
Họ đã đánh số các thùng hàng nhiều giờ trước bữa trưa.
Thì tương lai
We will number all the invoices next week.
Chúng tôi sẽ đánh số tất cả hóa đơn vào tuần tới.
At 9am we will be numbering all the seats.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang đánh số tất cả các ghế.
By next week he will have numbered all the files.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đánh số tất cả các tệp.
By 2030 they will have been numbering crates for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đánh số thùng hàng trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + number / numbers | Quá khứ đơn S + numbered | Tương lai đơn S + will + number |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + numbering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + numbering | Tương lai tiếp diễn S + will be + numbering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + numbered | Quá khứ hoàn thành S + had + numbered | Tương lai hoàn thành S + will have + numbered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + numbering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + numbering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + numbering |
Luyện chia number qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (numbered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn numbered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
