Chia động từ nullify
All Tenses of the Verb "nullify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *nullify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ về pháp lý và học thuật.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
nullify · nullified · will nullifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nullifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nullifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nullifyingThì hiện tại
A new regulation nullifies the previous policy.
Một quy định mới vô hiệu hóa chính sách trước đó.
The board is currently nullifying several obsolete provisions.
Hội đồng hiện đang vô hiệu hóa một số điều khoản lỗi thời.
The judge has nullified the contract on grounds of fraud.
Thẩm phán đã vô hiệu hóa hợp đồng vì lý do gian lận.
The authority has been nullifying illegal permits for months.
Cơ quan chức năng đã vô hiệu hóa các giấy phép bất hợp pháp trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The authority nullified the agreement in 2023.
Cơ quan chức năng đã vô hiệu hóa thỏa thuận vào năm 2023.
The council was nullifying the by-law when the deadline passed.
Hội đồng đang vô hiệu hóa quy định địa phương khi thời hạn trôi qua.
The parliament had nullified the treaty before the summit ended.
Quốc hội đã vô hiệu hóa hiệp ước trước khi hội nghị thượng đỉnh kết thúc.
The committee had been nullifying the provisions for months before the ruling.
Ủy ban đã vô hiệu hóa các điều khoản trong nhiều tháng trước phán quyết.
Thì tương lai
The revised law will nullify the old licensing requirement.
Luật sửa đổi sẽ vô hiệu hóa yêu cầu cấp phép cũ.
The committee will be nullifying obsolete rules throughout next month.
Ủy ban sẽ đang vô hiệu hóa các quy tắc lỗi thời trong suốt tháng tới.
By next year the law will have nullified all previous licensing terms.
Đến năm sau, luật sẽ đã vô hiệu hóa tất cả các điều khoản cấp phép trước đó.
By the reform, the authority will have been nullifying illegal permits for five years.
Đến thời điểm cải cách, cơ quan sẽ đã vô hiệu hóa các giấy phép bất hợp pháp trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nullify / nullifies | Quá khứ đơn S + nullified | Tương lai đơn S + will + nullify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nullifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nullifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + nullifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nullified | Quá khứ hoàn thành S + had + nullified | Tương lai hoàn thành S + will have + nullified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nullifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nullifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nullifying |
Lỗi thường gặp
nullify → nullified: bỏ -y, thêm -ied, không viết -yed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn nullified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
