Chia động từ nudge
All Tenses of the Verb "nudge"
Một động từ, mười hai thì. Xem nudge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nudge · nudged · will nudgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nudgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nudgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nudgingThì hiện tại
He nudges the door open with his foot.
Anh ấy đẩy nhẹ cửa mở bằng chân.
She is nudging her brother to wake him up.
Cô ấy đang đẩy nhẹ em trai để đánh thức.
He has nudged the topic into the conversation.
Anh ấy đã khéo léo đưa chủ đề vào cuộc trò chuyện.
They have been nudging prices up for months.
Họ đã liên tục đẩy giá lên trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
I nudged the cup away from the edge.
Tôi đẩy nhẹ cái cốc ra khỏi mép bàn.
She was nudging the boat away from the dock.
Cô ấy đang đẩy nhẹ thuyền ra khỏi bến.
The wind had nudged the boat off course.
Gió đã đẩy con thuyền lệch hướng.
They had been nudging the rate higher all quarter.
Họ đã liên tục đẩy lãi suất lên suốt cả quý.
Thì tương lai
We will nudge the schedule forward a bit.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh lịch trình sớm hơn một chút.
At 9am I will be nudging the vendor for an update.
9 giờ sáng tôi sẽ đang thúc giục nhà cung cấp cập nhật.
By next week he will have nudged everyone into agreement.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thuyết phục được mọi người đồng ý.
By 2030 they will have been nudging reforms forward for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã thúc đẩy cải cách suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nudge / nudges | Quá khứ đơn S + nudged | Tương lai đơn S + will + nudge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nudging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nudging | Tương lai tiếp diễn S + will be + nudging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nudged | Quá khứ hoàn thành S + had + nudged | Tương lai hoàn thành S + will have + nudged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nudging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nudging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nudging |
Luyện chia nudge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (nudged), không dùng nguyên mẫu (nudge).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn nudged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

