GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ novate

All Tenses of the Verb "novate"

Một động từ, mười hai thì. Xem novate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnovate
V2 · QUÁ KHỨnovated
V3 · PHÂN TỪnovated
V-INGnovating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

novate · novated · will novate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + novating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + novated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + novating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình pháp lý chuẩn, sự thật chung về việc thế quyền hợp đồng.
S + novate / novates
Khẳng định:The company novates the contract to its subsidiary.
Phủ định:The bank doesn't novate agreements without consent.
Nghi vấn:Does the lease novate automatically upon sale?

The firm novates its supply contracts every merger.

Công ty thế quyền các hợp đồng cung ứng mỗi lần sáp nhập.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc thế quyền hợp đồng đang được thực hiện ngay lúc nói.
S + am/is/are + novating
Khẳng định:The lawyers are novating the agreement this week.
Phủ định:They aren't novating the contract yet.
Nghi vấn:Are you novating the lease to the new owner?

We are novating the supply agreement right now.

Chúng tôi đang thế quyền hợp đồng cung ứng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc thế quyền vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + novated
Khẳng định:The parties have novated the contract.
Phủ định:They haven't novated the lease yet.
Nghi vấn:Have you novated the agreement to the buyer?

The company has already novated its debt obligations.

Công ty đã thế quyền nghĩa vụ nợ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình thế quyền kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + novating
Khẳng định:The legal team has been novating contracts all quarter.
Phủ định:We haven't been novating agreements this way lately.
Nghi vấn:How long have they been novating the lease?

The firm has been novating supplier contracts since the merger.

Công ty đã thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp từ khi sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc thế quyền đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + novated
Khẳng định:The company novated the contract last month.
Phủ định:They didn't novate the lease before the sale.
Nghi vấn:Did the bank novate the loan agreement?

The parties novated the supply contract after negotiation.

Các bên đã thế quyền hợp đồng cung ứng sau khi đàm phán.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc thế quyền đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + novating
Khẳng định:The lawyers were novating the agreement when the deal collapsed.
Phủ định:The firm wasn't novating contracts at that time.
Nghi vấn:Was the company novating the lease last quarter?

We were novating the loan when the bank objected.

Chúng tôi đang thế quyền khoản vay thì ngân hàng phản đối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc thế quyền xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + novated
Khẳng định:The company had novated the contract before the merger closed.
Phủ định:They hadn't novated the lease before the dispute arose.
Nghi vấn:Had the bank novated the agreement by then?

The parties had novated the debt before the audit began.

Các bên đã thế quyền khoản nợ trước khi đợt kiểm toán bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình thế quyền kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + novating
Khẳng định:The legal team had been novating contracts for weeks before the sale.
Phủ định:They hadn't been novating agreements long before the rule changed.
Nghi vấn:Had the firm been novating the lease before the negotiation ended?

The company had been novating supplier contracts for months before the merger.

Công ty đã thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc kế hoạch thế quyền hợp đồng trong tương lai.
S + will + novate
Khẳng định:The company will novate the contract next week.
Phủ định:The bank won't novate the loan without approval.
Nghi vấn:Will they novate the lease to the new tenant?

The parties will novate the agreement after signing.

Các bên sẽ thế quyền hợp đồng sau khi ký kết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc thế quyền sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + novating
Khẳng định:By Friday, the lawyers will be novating the contract.
Phủ định:The firm won't be novating agreements during the freeze.
Nghi vấn:Will you be novating the lease next month?

The company will be novating supplier contracts throughout the merger.

Công ty sẽ đang thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp suốt quá trình sáp nhập.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc thế quyền sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + novated
Khẳng định:By closing, the company will have novated all contracts.
Phủ định:The bank won't have novated the loan by then.
Nghi vấn:Will they have novated the lease by next month?

By the merger date, the firm will have novated every agreement.

Đến ngày sáp nhập, công ty sẽ đã thế quyền mọi hợp đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian thế quyền liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + novating
Khẳng định:By the deadline, the legal team will have been novating contracts for a month.
Phủ định:The firm won't have been novating agreements long by then.
Nghi vấn:Will they have been novating the lease for weeks by closing?

By March, the company will have been novating supplier contracts for a year.

Đến tháng Ba, công ty sẽ đã thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + novate / novates
Quá khứ đơn
S + novated
Tương lai đơn
S + will + novate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + novating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + novating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + novating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + novated
Quá khứ hoàn thành
S + had + novated
Tương lai hoàn thành
S + will have + novated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + novating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + novating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + novating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia novate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The company novate the contract.→✓ The company novates the contract.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the company) phải thêm -s/-es: novates.

✗ They have novate the lease.→✓ They have novated the lease.

Sau have/has phải dùng V3 (novated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The bank will novated the loan.→✓ The bank will novate the loan.

Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (novate), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#novate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS