Chia động từ novate
All Tenses of the Verb "novate"
Một động từ, mười hai thì. Xem novate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
novate · novated · will novateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + novatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + novatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + novatingThì hiện tại
The firm novates its supply contracts every merger.
Công ty thế quyền các hợp đồng cung ứng mỗi lần sáp nhập.
We are novating the supply agreement right now.
Chúng tôi đang thế quyền hợp đồng cung ứng ngay lúc này.
The company has already novated its debt obligations.
Công ty đã thế quyền nghĩa vụ nợ rồi.
The firm has been novating supplier contracts since the merger.
Công ty đã thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
The parties novated the supply contract after negotiation.
Các bên đã thế quyền hợp đồng cung ứng sau khi đàm phán.
We were novating the loan when the bank objected.
Chúng tôi đang thế quyền khoản vay thì ngân hàng phản đối.
The parties had novated the debt before the audit began.
Các bên đã thế quyền khoản nợ trước khi đợt kiểm toán bắt đầu.
The company had been novating supplier contracts for months before the merger.
Công ty đã thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp suốt nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The parties will novate the agreement after signing.
Các bên sẽ thế quyền hợp đồng sau khi ký kết.
The company will be novating supplier contracts throughout the merger.
Công ty sẽ đang thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp suốt quá trình sáp nhập.
By the merger date, the firm will have novated every agreement.
Đến ngày sáp nhập, công ty sẽ đã thế quyền mọi hợp đồng.
By March, the company will have been novating supplier contracts for a year.
Đến tháng Ba, công ty sẽ đã thế quyền các hợp đồng nhà cung cấp suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + novate / novates | Quá khứ đơn S + novated | Tương lai đơn S + will + novate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + novating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + novating | Tương lai tiếp diễn S + will be + novating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + novated | Quá khứ hoàn thành S + had + novated | Tương lai hoàn thành S + will have + novated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + novating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + novating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + novating |
Luyện chia novate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the company) phải thêm -s/-es: novates.
Sau have/has phải dùng V3 (novated), không dùng nguyên mẫu.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (novate), không thêm -ed.
