Chia động từ notify
All Tenses of the Verb "notify"
Một động từ, mười hai thì. Xem notify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
notify · notified · will notifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + notifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + notifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + notifyingThì hiện tại
The school notifies parents every semester.
Trường thông báo cho phụ huynh mỗi học kỳ.
They are notifying residents about the outage.
Họ đang thông báo cho cư dân về việc mất điện.
He has already notified everyone in the office.
Anh ấy đã thông báo cho mọi người trong văn phòng rồi.
They have been notifying staff since 8am.
Họ đã thông báo cho nhân viên từ 8 giờ sáng.
Thì quá khứ
I notified the office about the delay.
Tôi đã thông báo cho văn phòng về sự chậm trễ.
She was notifying residents when the storm hit.
Cô ấy đang thông báo cho cư dân khi cơn bão ập đến.
The bank had notified him before the transfer failed.
Ngân hàng đã thông báo cho anh ấy trước khi giao dịch thất bại.
They had been notifying members for weeks before the event.
Họ đã thông báo cho các thành viên nhiều tuần trước sự kiện.
Thì tương lai
We will notify all applicants next week.
Chúng tôi sẽ thông báo cho tất cả ứng viên vào tuần tới.
At 9am we will be notifying all staff.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang thông báo cho toàn bộ nhân viên.
By next week he will have notified all customers.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thông báo cho tất cả khách hàng.
By 2030 they will have been notifying subscribers for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã thông báo cho người đăng ký trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + notify / notifies | Quá khứ đơn S + notified | Tương lai đơn S + will + notify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + notifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + notifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + notifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + notified | Quá khứ hoàn thành S + had + notified | Tương lai hoàn thành S + will have + notified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + notifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + notifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + notifying |
Luyện chia notify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (notified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn notified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
