Chia động từ note
All Tenses of the Verb "note"
Một động từ, mười hai thì. Xem *note* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
note · noted · will noteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + notingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + notedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + notingThì hiện tại
She notes important dates in her calendar.
Cô ấy ghi chú những ngày quan trọng vào lịch.
The teacher is noting each student's progress.
Giáo viên đang ghi chú tiến độ của từng học sinh.
The committee has already noted your concerns.
Ủy ban đã ghi nhận mối lo ngại của bạn rồi.
The doctor has been noting the patient's progress since admission.
Bác sĩ đã ghi nhận tiến triển của bệnh nhân từ khi nhập viện.
Thì quá khứ
He noted the number down before he forgot it.
Anh ấy đã ghi lại con số đó trước khi quên mất.
I was noting the key points during the lecture.
Tôi đang ghi lại các điểm chính trong buổi giảng.
They had already noted the risks before the project began.
Họ đã ghi nhận các rủi ro trước khi dự án bắt đầu.
The scientists had been noting the readings for weeks before the discovery.
Các nhà khoa học đã ghi nhận các số liệu suốt nhiều tuần trước khi có phát hiện.
Thì tương lai
The secretary will note the decisions made today.
Thư ký sẽ ghi lại các quyết định được đưa ra hôm nay.
Throughout the trial, the jury will be noting the evidence.
Trong suốt phiên tòa, bồi thẩm đoàn sẽ đang ghi nhận bằng chứng.
By Friday, the board will have noted all shareholder concerns.
Đến thứ Sáu, hội đồng sẽ đã ghi nhận hết mọi lo ngại của cổ đông.
By next winter, researchers will have been noting the changes for a decade.
Đến mùa đông tới, các nhà nghiên cứu sẽ đã ghi nhận những thay đổi này được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + note / notes | Quá khứ đơn S + noted | Tương lai đơn S + will + note |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + noting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + noting | Tương lai tiếp diễn S + will be + noting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + noted | Quá khứ hoàn thành S + had + noted | Tương lai hoàn thành S + will have + noted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + noting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + noting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + noting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: notes.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (noting), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng have + V3.
