GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ notarize

All Tenses of the Verb "notarize"

Một động từ, mười hai thì. Xem notarize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnotarize
V2 · QUÁ KHỨnotarized
V3 · PHÂN TỪnotarized
V-INGnotarizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

notarize · notarized · will notarize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + notarizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + notarized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + notarizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + notarize / notarizes
Khẳng định:The notary notarizes legal documents every day.
Phủ định:This office doesn't notarize documents without a valid ID.
Nghi vấn:Does the bank notarize power-of-attorney forms?

The clerk notarizes contracts for local businesses.

Nhân viên công chứng hợp đồng cho các doanh nghiệp địa phương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + notarizing
Khẳng định:The clerk is notarizing the contract right now.
Phủ định:She isn't notarizing any documents this afternoon.
Nghi vấn:Is the notary notarizing the deed today?

The lawyer is notarizing the affidavit at the front desk.

Luật sư đang công chứng bản tuyên thệ ở quầy lễ tân.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + notarized
Khẳng định:She has notarized dozens of affidavits this year.
Phủ định:The office hasn't notarized the new lease yet.
Nghi vấn:Has the notary notarized your signature?

The clerk has already notarized the will.

Nhân viên công chứng đã công chứng di chúc rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + notarizing
Khẳng định:The office has been notarizing documents all morning.
Phủ định:She hasn't been notarizing forms since the lunch break.
Nghi vấn:How long has the notary been notarizing these contracts?

The clerk has been notarizing paperwork since eight o'clock.

Nhân viên công chứng đã công chứng giấy tờ từ tám giờ sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + notarized
Khẳng định:He notarized the deed yesterday.
Phủ định:She didn't notarize the contract before the deadline.
Nghi vấn:Did the notary notarize the power of attorney?

The clerk notarized three documents this morning.

Nhân viên công chứng đã công chứng ba văn bản sáng nay.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + notarizing
Khẳng định:The notary was notarizing the will when the client arrived.
Phủ định:She wasn't notarizing any papers at noon.
Nghi vấn:Was the clerk notarizing the lease when the phone rang?

He was notarizing the affidavit when the power went out.

Anh ấy đang công chứng bản tuyên thệ thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + notarized
Khẳng định:She had notarized the contract before the deadline passed.
Phủ định:The clerk hadn't notarized the deed before the buyer arrived.
Nghi vấn:Had the notary notarized the will by the time the family gathered?

He had already notarized the documents before the meeting started.

Anh ấy đã công chứng các văn bản trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + notarizing
Khẳng định:The clerk had been notarizing documents for hours before lunch.
Phủ định:She hadn't been notarizing forms long before the office closed.
Nghi vấn:Had the notary been notarizing contracts all day before the storm hit?

He had been notarizing paperwork for weeks before he retired.

Anh ấy đã công chứng giấy tờ suốt nhiều tuần trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + notarize
Khẳng định:The notary will notarize the agreement tomorrow.
Phủ định:She won't notarize the form without your passport.
Nghi vấn:Will the clerk notarize this document today?

He will notarize the deed once the buyer signs it.

Anh ấy sẽ công chứng chứng thư ngay khi người mua ký.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + notarizing
Khẳng định:At 10am, she will be notarizing the power of attorney.
Phủ định:The clerk won't be notarizing documents during the holiday.
Nghi vấn:Will the notary be notarizing the lease this afternoon?

This time tomorrow, he will be notarizing the final contract.

Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang công chứng hợp đồng cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + notarized
Khẳng định:By Friday, the office will have notarized all the paperwork.
Phủ định:She won't have notarized every form by the deadline.
Nghi vấn:Will the notary have notarized the will by the appointment?

By noon, he will have notarized every document on the list.

Đến trưa, anh ấy sẽ đã công chứng mọi văn bản trong danh sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + notarizing
Khẳng định:By the end of the year, she will have been notarizing documents for a decade.
Phủ định:The office won't have been notarizing forms long by then.
Nghi vấn:Will the notary have been notarizing contracts for ten years by 2030?

By retirement, he will have been notarizing papers for thirty years.

Đến lúc nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã công chứng giấy tờ suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + notarize / notarizes
Quá khứ đơn
S + notarized
Tương lai đơn
S + will + notarize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + notarizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + notarizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + notarizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + notarized
Quá khứ hoàn thành
S + had + notarized
Tương lai hoàn thành
S + will have + notarized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + notarizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + notarizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + notarizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia notarize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The notary notarize the document.The notary notarizes the document.

Chủ ngữ số ít (the notary) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.

She notarizing the will yesterday.She notarized the will yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên động từ phải thêm -ed, không dùng V-ing một mình.

He has notarize the contract.He has notarized the contract.

Sau have/has phải dùng V3 (notarized), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#notarize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS