Chia động từ notarize
All Tenses of the Verb "notarize"
Một động từ, mười hai thì. Xem notarize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
notarize · notarized · will notarizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + notarizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + notarizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + notarizingThì hiện tại
The clerk notarizes contracts for local businesses.
Nhân viên công chứng hợp đồng cho các doanh nghiệp địa phương.
The lawyer is notarizing the affidavit at the front desk.
Luật sư đang công chứng bản tuyên thệ ở quầy lễ tân.
The clerk has already notarized the will.
Nhân viên công chứng đã công chứng di chúc rồi.
The clerk has been notarizing paperwork since eight o'clock.
Nhân viên công chứng đã công chứng giấy tờ từ tám giờ sáng.
Thì quá khứ
The clerk notarized three documents this morning.
Nhân viên công chứng đã công chứng ba văn bản sáng nay.
He was notarizing the affidavit when the power went out.
Anh ấy đang công chứng bản tuyên thệ thì mất điện.
He had already notarized the documents before the meeting started.
Anh ấy đã công chứng các văn bản trước khi cuộc họp bắt đầu.
He had been notarizing paperwork for weeks before he retired.
Anh ấy đã công chứng giấy tờ suốt nhiều tuần trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
He will notarize the deed once the buyer signs it.
Anh ấy sẽ công chứng chứng thư ngay khi người mua ký.
This time tomorrow, he will be notarizing the final contract.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang công chứng hợp đồng cuối cùng.
By noon, he will have notarized every document on the list.
Đến trưa, anh ấy sẽ đã công chứng mọi văn bản trong danh sách.
By retirement, he will have been notarizing papers for thirty years.
Đến lúc nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã công chứng giấy tờ suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + notarize / notarizes | Quá khứ đơn S + notarized | Tương lai đơn S + will + notarize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + notarizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + notarizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + notarizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + notarized | Quá khứ hoàn thành S + had + notarized | Tương lai hoàn thành S + will have + notarized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + notarizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + notarizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + notarizing |
Luyện chia notarize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the notary) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên động từ phải thêm -ed, không dùng V-ing một mình.
Sau have/has phải dùng V3 (notarized), không dùng nguyên mẫu.

