Chia động từ nose
All Tenses of the Verb "nose"
Một động từ, mười hai thì. Xem nose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nose · nosed · will noseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nosedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nosingThì hiện tại
The tanker noses carefully into the crowded port.
Con tàu chở dầu từ từ len lỏi vào cảng đông đúc.
The dog is nosing around the garden looking for something.
Con chó đang hít hít khắp khu vườn để tìm thứ gì đó.
The journalist has nosed around the scandal for weeks.
Phóng viên đã dò xét vụ bê bối này suốt nhiều tuần.
He has been nosing into the company's finances all week.
Anh ấy đã dò xét tài chính của công ty suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The plane nosed down as it began its descent.
Máy bay cúi mũi xuống khi bắt đầu hạ độ cao.
The dog was nosing through the bushes when it found the ball.
Con chó đang lục lọi trong bụi cây thì tìm thấy quả bóng.
The truck had nosed forward before the driver saw the sign.
Xe tải đã lấn về phía trước trước khi tài xế nhìn thấy biển báo.
He had been nosing through the files for an hour before he found the report.
Anh ấy đã lục lọi hồ sơ suốt một giờ trước khi tìm thấy báo cáo.
Thì tương lai
The plane will nose upward as it takes off.
Máy bay sẽ ngóc mũi lên khi cất cánh.
This time tomorrow, the truck will be nosing through the mountain pass.
Giờ này ngày mai, xe tải sẽ đang len lỏi qua đèo núi.
By next week, the investigator will have nosed into every lead.
Đến tuần sau, điều tra viên sẽ đã dò xét mọi manh mối.
By dusk, the boat will have been nosing along the coast all day.
Đến chiều tối, con thuyền sẽ đã len lỏi dọc bờ biển suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nose / noses | Quá khứ đơn S + nosed | Tương lai đơn S + will + nose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nosed | Quá khứ hoàn thành S + had + nosed | Tương lai hoàn thành S + will have + nosed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nosing |
Luyện chia nose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Diễn tả hướng di chuyển thường dùng giới từ 'around/into', không dùng 'to'.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (nosing), không dùng V1 sau be.
Chủ ngữ số ít (the ship) dùng 'has', không dùng 'have'.
