GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nose

All Tenses of the Verb "nose"

Một động từ, mười hai thì. Xem nose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnose
V2 · QUÁ KHỨnosed
V3 · PHÂN TỪnosed
V-INGnosing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nose · nosed · will nose
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nosing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nosed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nosing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động thường xuyên diễn ra.
S + nose / noses
Khẳng định:The ferry noses slowly into the harbour every morning.
Phủ định:The car doesn't nose into traffic without signalling.
Nghi vấn:Does the boat nose through the narrow channel safely?

The tanker noses carefully into the crowded port.

Con tàu chở dầu từ từ len lỏi vào cảng đông đúc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + nosing
Khẳng định:The car is nosing its way through the crowded market street.
Phủ định:The ship isn't nosing forward because of the strong current.
Nghi vấn:Is the truck nosing out onto the main road?

The dog is nosing around the garden looking for something.

Con chó đang hít hít khắp khu vườn để tìm thứ gì đó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + nosed
Khẳng định:The ship has nosed into the harbour ahead of schedule.
Phủ định:The car hasn't nosed past the barrier yet.
Nghi vấn:Has the reporter nosed into that story already?

The journalist has nosed around the scandal for weeks.

Phóng viên đã dò xét vụ bê bối này suốt nhiều tuần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + nosing
Khẳng định:She has been nosing around the office looking for gossip.
Phủ định:The boat hasn't been nosing forward due to the fog.
Nghi vấn:How long have you been nosing into other people's business?

He has been nosing into the company's finances all week.

Anh ấy đã dò xét tài chính của công ty suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nosed
Khẳng định:The car nosed slowly out of the driveway.
Phủ định:The ferry didn't nose into port until midnight.
Nghi vấn:Did the truck nose past the checkpoint without stopping?

The plane nosed down as it began its descent.

Máy bay cúi mũi xuống khi bắt đầu hạ độ cao.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nosing
Khẳng định:The car was nosing through the fog when it stalled.
Phủ định:The ship wasn't nosing forward when the storm hit.
Nghi vấn:Was the reporter nosing around the office that afternoon?

The dog was nosing through the bushes when it found the ball.

Con chó đang lục lọi trong bụi cây thì tìm thấy quả bóng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + nosed
Khẳng định:The boat had nosed into the bay before the tide turned.
Phủ định:The car hadn't nosed past the gate before it was closed.
Nghi vấn:Had the journalist nosed into the story before it broke?

The truck had nosed forward before the driver saw the sign.

Xe tải đã lấn về phía trước trước khi tài xế nhìn thấy biển báo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nosing
Khẳng định:She had been nosing around the neighbourhood for hours before anyone noticed.
Phủ định:The ship hadn't been nosing forward long before the engine failed.
Nghi vấn:How long had you been nosing into that matter before you got caught?

He had been nosing through the files for an hour before he found the report.

Anh ấy đã lục lọi hồ sơ suốt một giờ trước khi tìm thấy báo cáo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + nose
Khẳng định:The ferry will nose into the harbour at dawn.
Phủ định:The car won't nose out into that busy junction.
Nghi vấn:Will the boat nose through the narrow strait safely?

The plane will nose upward as it takes off.

Máy bay sẽ ngóc mũi lên khi cất cánh.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + nosing
Khẳng định:By dawn, the ship will be nosing into the harbour.
Phủ định:The car won't be nosing forward while the road is blocked.
Nghi vấn:Will the reporter still be nosing into that story next week?

This time tomorrow, the truck will be nosing through the mountain pass.

Giờ này ngày mai, xe tải sẽ đang len lỏi qua đèo núi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nosed
Khẳng định:By midnight, the ferry will have nosed into every port on its route.
Phủ định:The car won't have nosed past the barrier by then.
Nghi vấn:Will the journalist have nosed out the truth by the deadline?

By next week, the investigator will have nosed into every lead.

Đến tuần sau, điều tra viên sẽ đã dò xét mọi manh mối.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nosing
Khẳng định:By the time it docks, the ship will have been nosing through fog for hours.
Phủ định:The car won't have been nosing forward long before it stops.
Nghi vấn:Will you have been nosing into that case for a month by Friday?

By dusk, the boat will have been nosing along the coast all day.

Đến chiều tối, con thuyền sẽ đã len lỏi dọc bờ biển suốt cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nose / noses
Quá khứ đơn
S + nosed
Tương lai đơn
S + will + nose
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nosing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nosing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nosing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nosed
Quá khứ hoàn thành
S + had + nosed
Tương lai hoàn thành
S + will have + nosed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nosing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nosing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nosing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nose qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The car noses to the corner.The car noses around the corner.

Diễn tả hướng di chuyển thường dùng giới từ 'around/into', không dùng 'to'.

She is nose into his business.She is nosing into his business.

Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (nosing), không dùng V1 sau be.

The ship have nosed into the bay.The ship has nosed into the bay.

Chủ ngữ số ít (the ship) dùng 'has', không dùng 'have'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nose#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS