Chia động từ normalize
All Tenses of the Verb "normalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *normalize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
normalize · normalized · will normalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + normalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + normalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + normalizingThì hiện tại
The system normalizes prices across currencies.
Hệ thống chuẩn hóa giá cả giữa các loại tiền tệ.
The engineer is normalizing the database structure right now.
Kỹ sư đang chuẩn hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu ngay bây giờ.
She has already normalized the exchange rates for the report.
Cô ấy đã chuẩn hóa tỷ giá hối đoái cho báo cáo rồi.
They have been normalizing relations between users and orders since Monday.
Họ đã chuẩn hóa các quan hệ giữa người dùng và đơn hàng từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I normalized the results before comparing them.
Tôi đã chuẩn hóa kết quả trước khi so sánh chúng.
She was normalizing the dataset when the server crashed.
Cô ấy đang chuẩn hóa tập dữ liệu thì máy chủ bị sập.
She had already normalized the data before the deadline.
Cô ấy đã chuẩn hóa dữ liệu trước khi đến hạn chót.
The team had been normalizing the schema for days before it finally passed testing.
Nhóm đã chuẩn hóa lược đồ trong nhiều ngày trước khi nó vượt qua kiểm thử.
Thì tương lai
I will normalize the data tonight.
Tối nay tôi sẽ chuẩn hóa dữ liệu.
At 9am, the engineers will be normalizing the production data.
Vào lúc 9 giờ sáng, các kỹ sư sẽ đang chuẩn hóa dữ liệu sản xuất.
By the end of the sprint, the team will have normalized all the records.
Đến cuối sprint, nhóm sẽ đã chuẩn hóa hết mọi bản ghi.
By next spring, they will have been normalizing the records for two years.
Đến mùa xuân tới, họ sẽ đã chuẩn hóa các bản ghi được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + normalize / normalizes | Quá khứ đơn S + normalized | Tương lai đơn S + will + normalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + normalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + normalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + normalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + normalized | Quá khứ hoàn thành S + had + normalized | Tương lai hoàn thành S + will have + normalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + normalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + normalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + normalizing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: normalizes.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (normalizing), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng have + V3.
