GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nominate

All Tenses of the Verb "nominate"

Một động từ, mười hai thì. Xem nominate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnominate
V2 · QUÁ KHỨnominated
V3 · PHÂN TỪnominated
V-INGnominating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nominate · nominated · will nominate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nominating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nominated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nominating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + nominate / nominates
Khẳng định:The committee nominates a new chair every year.
Phủ định:The board doesn't nominate members without a vote.
Nghi vấn:Does the academy nominate five films each category?

Each member nominates one candidate for the award.

Mỗi thành viên đề cử một ứng viên cho giải thưởng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + nominating
Khẳng định:The panel is nominating candidates for the prize right now.
Phủ định:They aren't nominating anyone new this round.
Nghi vấn:Is the committee nominating her for the award?

The studio is nominating the film for best picture this year.

Hãng phim đang đề cử bộ phim cho hạng mục phim hay nhất năm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + nominated
Khẳng định:The party has nominated a new candidate.
Phủ định:The board hasn't nominated anyone yet.
Nghi vấn:Have they nominated her for the position?

The president has nominated a new judge to the court.

Tổng thống đã đề cử một thẩm phán mới cho tòa án.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + nominating
Khẳng định:The committee has been nominating candidates all week.
Phủ định:They haven't been nominating anyone from this department.
Nghi vấn:Have you been nominating people for the award?

The academy has been nominating the same actor for years.

Viện hàn lâm đã đề cử cùng một diễn viên trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nominated
Khẳng định:The party nominated her as their candidate in 2020.
Phủ định:They didn't nominate him for the award.
Nghi vấn:Did the committee nominate a new leader?

The academy nominated three films for best director last year.

Viện hàn lâm đã đề cử ba bộ phim cho hạng mục đạo diễn xuất sắc năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nominating
Khẳng định:The board was nominating candidates when the meeting was interrupted.
Phủ định:They weren't nominating anyone from outside the company.
Nghi vấn:Was the committee nominating a replacement at that time?

The panel was nominating finalists when the news broke.

Ban giám khảo đang đề cử các thí sinh vào chung kết khi tin tức được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + nominated
Khẳng định:The party had nominated a candidate before the scandal broke.
Phủ định:The board hadn't nominated anyone before the deadline passed.
Nghi vấn:Had the committee nominated a chairperson before the vote?

The academy had nominated him twice before he finally won.

Viện hàn lâm đã đề cử anh ấy hai lần trước khi anh ấy cuối cùng đoạt giải.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nominating
Khẳng định:The committee had been nominating the same people for years before the reform.
Phủ định:They hadn't been nominating outsiders before the new policy.
Nghi vấn:Had the board been nominating candidates from within for a while?

The academy had been nominating the same directors for a decade before change came.

Viện hàn lâm đã đề cử cùng những đạo diễn đó suốt một thập kỷ trước khi có sự thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + nominate
Khẳng định:The president will nominate a new ambassador next month.
Phủ định:The board won't nominate anyone without a full review.
Nghi vấn:Will the committee nominate her for the role?

The party will nominate a fresh candidate for the election.

Đảng sẽ đề cử một ứng viên mới cho cuộc bầu cử.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + nominating
Khẳng định:By next week, the academy will be nominating this year's finalists.
Phủ định:The board won't be nominating anyone new during the transition.
Nghi vấn:Will the committee be nominating candidates at the summit?

This time next month, the panel will be nominating the winners.

Vào giờ này tháng sau, ban giám khảo sẽ đang đề cử những người chiến thắng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nominated
Khẳng định:By Friday, the committee will have nominated all the finalists.
Phủ định:The board won't have nominated a replacement by the deadline.
Nghi vấn:Will the party have nominated a candidate by June?

By the end of the year, the academy will have nominated ten films.

Đến cuối năm, viện hàn lâm sẽ đã đề cử mười bộ phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nominating
Khẳng định:By March, the committee will have been nominating candidates for two months.
Phủ định:The board won't have been nominating members for long by the review.
Nghi vấn:Will the academy have been nominating the same actors for years by then?

By 2030, the panel will have been nominating winners for a whole decade.

Đến năm 2030, ban giám khảo sẽ đã đề cử người chiến thắng suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nominate / nominates
Quá khứ đơn
S + nominated
Tương lai đơn
S + will + nominate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nominating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nominating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nominating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nominated
Quá khứ hoàn thành
S + had + nominated
Tương lai hoàn thành
S + will have + nominated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nominating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nominating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nominating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nominate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The board has nominate a new leader.The board has nominated a new leader.

Sau have/has phải dùng V3 (nominated), không dùng nguyên mẫu (nominate).

They nominate her for the award last year.They nominated her for the award last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (nominated).

The committee is nominate new members.The committee is nominating new members.

Sau am/is/are cần V-ing (nominating), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nominate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS