Chia động từ nominate
All Tenses of the Verb "nominate"
Một động từ, mười hai thì. Xem nominate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nominate · nominated · will nominateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nominatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nominatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nominatingThì hiện tại
Each member nominates one candidate for the award.
Mỗi thành viên đề cử một ứng viên cho giải thưởng.
The studio is nominating the film for best picture this year.
Hãng phim đang đề cử bộ phim cho hạng mục phim hay nhất năm nay.
The president has nominated a new judge to the court.
Tổng thống đã đề cử một thẩm phán mới cho tòa án.
The academy has been nominating the same actor for years.
Viện hàn lâm đã đề cử cùng một diễn viên trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The academy nominated three films for best director last year.
Viện hàn lâm đã đề cử ba bộ phim cho hạng mục đạo diễn xuất sắc năm ngoái.
The panel was nominating finalists when the news broke.
Ban giám khảo đang đề cử các thí sinh vào chung kết khi tin tức được đưa ra.
The academy had nominated him twice before he finally won.
Viện hàn lâm đã đề cử anh ấy hai lần trước khi anh ấy cuối cùng đoạt giải.
The academy had been nominating the same directors for a decade before change came.
Viện hàn lâm đã đề cử cùng những đạo diễn đó suốt một thập kỷ trước khi có sự thay đổi.
Thì tương lai
The party will nominate a fresh candidate for the election.
Đảng sẽ đề cử một ứng viên mới cho cuộc bầu cử.
This time next month, the panel will be nominating the winners.
Vào giờ này tháng sau, ban giám khảo sẽ đang đề cử những người chiến thắng.
By the end of the year, the academy will have nominated ten films.
Đến cuối năm, viện hàn lâm sẽ đã đề cử mười bộ phim.
By 2030, the panel will have been nominating winners for a whole decade.
Đến năm 2030, ban giám khảo sẽ đã đề cử người chiến thắng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nominate / nominates | Quá khứ đơn S + nominated | Tương lai đơn S + will + nominate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nominating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nominating | Tương lai tiếp diễn S + will be + nominating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nominated | Quá khứ hoàn thành S + had + nominated | Tương lai hoàn thành S + will have + nominated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nominating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nominating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nominating |
Luyện chia nominate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (nominated), không dùng nguyên mẫu (nominate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (nominated).
Sau am/is/are cần V-ing (nominating), không dùng nguyên mẫu.
