Chia động từ nick
All Tenses of the Verb "nick"
Một động từ, mười hai thì. Xem nick biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nick · nicked · will nickViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nickingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nickedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nickingThì hiện tại
The knife sometimes nicks the cutting board.
Con dao đôi khi khía một vết nhỏ lên thớt.
The carpenter is nicking the board to guide the saw.
Người thợ mộc đang khía một vết nhỏ lên tấm ván để dẫn hướng cưa.
The mover has nicked the wall while carrying the sofa.
Người chuyển nhà đã làm sứt tường khi khiêng ghế sofa.
The blade has been nicking the surface all afternoon.
Lưỡi dao đã khía vào bề mặt suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I nicked my chin shaving before work.
Tôi bị cứa cằm khi cạo râu trước giờ đi làm.
The mover was nicking the doorframe when the sofa hit it.
Người chuyển nhà đang làm sứt khung cửa khi chiếc sofa va vào.
The knife had nicked the table before anyone saw it happen.
Con dao đã khía vào mặt bàn trước khi ai đó nhìn thấy.
The saw had been nicking the wood for a while before the blade was sharpened.
Chiếc cưa đã khía vào gỗ một lúc lâu trước khi lưỡi cưa được mài sắc lại.
Thì tương lai
The knife will nick the table if you push too hard.
Con dao sẽ khía vào mặt bàn nếu bạn ấn quá mạnh.
At ten the mover will be nicking crates while unpacking.
Lúc mười giờ, người chuyển nhà sẽ đang làm sứt các thùng khi dỡ đồ.
By Friday the movers will have nicked the doorframe twice.
Đến thứ Sáu, những người chuyển nhà sẽ đã làm sứt khung cửa hai lần.
By evening the crew will have been nicking crates all day long.
Đến tối, đội thợ sẽ đã làm sứt các thùng hàng suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nick / nicks | Quá khứ đơn S + nicked | Tương lai đơn S + will + nick |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nicking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nicking | Tương lai tiếp diễn S + will be + nicking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nicked | Quá khứ hoàn thành S + had + nicked | Tương lai hoàn thành S + will have + nicked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nicking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nicking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nicking |
Luyện chia nick qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (this morning) nên dùng quá khứ đơn (nicked), không dùng V1.
Sau have/has phải dùng V3 (nicked), không dùng V1 (nick).
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

