Chia động từ nibble
All Tenses of the Verb "nibble"
Một động từ, mười hai thì. Xem nibble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nibble · nibbled · will nibbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nibblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nibbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nibblingThì hiện tại
She nibbles a biscuit with her tea.
Cô ấy nhấm nháp một chiếc bánh quy cùng với trà.
The hamster is nibbling a piece of lettuce.
Con chuột hamster đang gặm nhấm một miếng rau diếp.
He has already nibbled the edges of the toast.
Anh ấy đã gặm nhấm phần rìa của bánh mì nướng rồi.
The rabbit has been nibbling the grass since morning.
Con thỏ đã gặm nhấm cỏ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I nibbled some cheese while cooking.
Tôi đã nhấm nháp một ít phô mai trong lúc nấu ăn.
She was nibbling a sandwich when I called her.
Cô ấy đang nhấm nháp một chiếc bánh sandwich khi tôi gọi cho cô ấy.
The mouse had nibbled the cheese before we noticed it.
Con chuột đã gặm nhấm miếng phô mai trước khi chúng tôi nhận ra.
The rabbit had been nibbling the grass for a while before it hopped away.
Con thỏ đã gặm nhấm cỏ một lúc trước khi nó nhảy đi mất.
Thì tương lai
He will nibble a biscuit while he waits.
Anh ấy sẽ nhấm nháp một chiếc bánh quy trong lúc chờ đợi.
At six she will be nibbling appetizers before dinner.
Vào lúc sáu giờ cô ấy sẽ đang nhấm nháp món khai vị trước bữa tối.
By seven, he will have nibbled his snack and gone home.
Đến bảy giờ, anh ấy sẽ đã nhấm nháp xong đồ ăn vặt và về nhà.
By the end of the party, they will have been nibbling appetizers all evening.
Đến cuối bữa tiệc, họ sẽ đã nhấm nháp món khai vị suốt cả buổi tối.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nibble / nibbles | Quá khứ đơn S + nibbled | Tương lai đơn S + will + nibble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nibbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nibbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + nibbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nibbled | Quá khứ hoàn thành S + had + nibbled | Tương lai hoàn thành S + will have + nibbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nibbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nibbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nibbling |
Luyện chia nibble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (nibbled), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: nibbles.
Với 'since' cần dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

