Chia động từ neutralize
All Tenses of the Verb "neutralize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *neutralize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
neutralize · neutralized · will neutralizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + neutralizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + neutralizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + neutralizingThì hiện tại
A base neutralizes an acid in a chemical reaction.
Một bazơ trung hòa một axit trong phản ứng hóa học.
The unit is neutralizing the chemical leak at this moment.
Đơn vị đang trung hòa sự cố rò rỉ hóa chất ngay lúc này.
The response team has neutralized the toxic gas.
Đội ứng phó đã trung hòa khí độc đó.
Engineers have been neutralizing the site for days.
Các kỹ sư đã trung hòa hiện trường trong nhiều ngày.
Thì quá khứ
The chemical neutralized the spill within minutes.
Hóa chất đã trung hòa sự cố tràn đổ trong vài phút.
The crew was neutralizing the leak when reinforcements came.
Đội ngũ đang trung hòa sự cố rò rỉ khi lực lượng hỗ trợ đến.
The scientists had neutralized the sample before the test began.
Các nhà khoa học đã trung hòa mẫu vật trước khi thử nghiệm bắt đầu.
The unit had been neutralizing the hazard for days before backup arrived.
Đơn vị đã trung hòa mối nguy hiểm đó trong nhiều ngày trước khi lực lượng hỗ trợ đến.
Thì tương lai
The new compound will neutralize the pollutant.
Hợp chất mới sẽ trung hòa chất gây ô nhiễm đó.
This time tomorrow they will be neutralizing the contaminated water.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang trung hòa nguồn nước bị ô nhiễm.
By next week the vaccine will have neutralized the virus in most patients.
Đến tuần tới vắc-xin sẽ đã trung hòa virus ở hầu hết bệnh nhân.
By the deadline they will have been neutralizing the leak for two weeks.
Đến hạn chót họ sẽ đã trung hòa sự cố rò rỉ đó được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + neutralize / neutralizes | Quá khứ đơn S + neutralized | Tương lai đơn S + will + neutralize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + neutralizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + neutralizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + neutralizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + neutralized | Quá khứ hoàn thành S + had + neutralized | Tương lai hoàn thành S + will have + neutralized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + neutralizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + neutralizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + neutralizing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
