Chia động từ network
All Tenses of the Verb "network"
Một động từ, mười hai thì. Xem network biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
network · networked · will networkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + networkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + networkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + networkingThì hiện tại
Successful entrepreneurs network constantly to build new opportunities.
Những doanh nhân thành công liên tục kết nối để tạo ra cơ hội mới.
He is networking actively to find his next job.
Anh ấy đang tích cực kết nối để tìm công việc tiếp theo.
He has networked extensively since starting his own business.
Anh ấy đã kết nối rộng rãi kể từ khi bắt đầu kinh doanh riêng.
They have been networking with suppliers all quarter.
Họ đã kết nối với các nhà cung cấp suốt cả quý.
Thì quá khứ
I networked with dozens of people at last year's summit.
Tôi đã kết nối với hàng chục người tại hội nghị năm ngoái.
He was networking at the trade show when he met his future partner.
Anh ấy đang kết nối tại hội chợ thương mại khi gặp người đối tác tương lai của mình.
They had networked extensively before launching the startup.
Họ đã kết nối rộng rãi trước khi khởi nghiệp công ty.
They had been networking with suppliers for months before signing the contract.
Họ đã kết nối với các nhà cung cấp trong nhiều tháng trước khi ký hợp đồng.
Thì tương lai
We will network with local businesses to grow our client base.
Chúng tôi sẽ kết nối với các doanh nghiệp địa phương để mở rộng lượng khách hàng.
At the summit, they will be networking with global partners.
Tại hội nghị thượng đỉnh, họ sẽ đang kết nối với các đối tác toàn cầu.
By next month, we will have networked with dozens of new partners.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã kết nối với hàng chục đối tác mới.
By next year, they will have been networking with that firm for a decade.
Đến năm sau, họ sẽ đã kết nối với công ty đó trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + network / networks | Quá khứ đơn S + networked | Tương lai đơn S + will + network |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + networking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + networking | Tương lai tiếp diễn S + will be + networking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + networked | Quá khứ hoàn thành S + had + networked | Tương lai hoàn thành S + will have + networked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + networking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + networking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + networking |
Luyện chia network qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Network đi với giới từ 'with', không dùng 'to'.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (networking), không dùng V1 sau be.
Sau have/has phải dùng V3 (networked), không dùng V1.
