GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ net

All Tenses of the Verb "net"

Một động từ, mười hai thì. Xem net biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnet
V2 · QUÁ KHỨnetted
V3 · PHÂN TỪnetted
V-INGnetting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

net · netted · will net
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + netting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + netted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + netting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + net / nets
Khẳng định:The company nets a small profit every quarter.
Phủ định:It doesn't net much after taxes.
Nghi vấn:Does the business net a profit each year?

The company nets a small profit every quarter.

Công ty thu về lợi nhuận ròng nhỏ mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + netting
Khẳng định:The fishermen are netting a huge catch today.
Phủ định:They aren't netting much this morning.
Nghi vấn:Are they netting a good catch today?

The fishermen are netting a huge catch today.

Các ngư dân đang đánh bắt được một mẻ cá lớn hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + netted
Khẳng định:The startup has netted a huge investment this year.
Phủ định:It hasn't netted any profit yet.
Nghi vấn:Has the company netted a big deal recently?

The startup has netted a huge investment this year.

Công ty khởi nghiệp đã thu về một khoản đầu tư lớn trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + netting
Khẳng định:The team has been netting steady profits all season.
Phủ định:They haven't been netting as much lately.
Nghi vấn:Have they been netting good profits this season?

The team has been netting steady profits all season.

Đội đã liên tục thu về lợi nhuận ổn định suốt cả mùa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + netted
Khẳng định:The fisherman netted a huge fish yesterday.
Phủ định:He didn't net anything that day.
Nghi vấn:Did he net a big fish yesterday?

The fisherman netted a huge fish yesterday.

Người ngư dân đã bắt được một con cá to hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + netting
Khẳng định:They were netting fish when the storm hit.
Phủ định:We weren't netting anything that morning.
Nghi vấn:Were they netting fish when the storm hit?

They were netting fish when the storm hit.

Họ đang đánh bắt cá khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + netted
Khẳng định:The company had netted a profit before the market crashed.
Phủ định:It hadn't netted anything before that quarter.
Nghi vấn:Had the company netted a profit before the crash?

The company had netted a profit before the market crashed.

Công ty đã thu về lợi nhuận trước khi thị trường sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + netting
Khẳng định:They had been netting good catches for weeks before the season ended.
Phủ định:We hadn't been netting much before that.
Nghi vấn:Had they been netting good catches before the season ended?

They had been netting good catches for weeks before the season ended.

Họ đã đánh bắt được nhiều cá suốt nhiều tuần trước khi mùa kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + net
Khẳng định:The deal will net us a good profit.
Phủ định:It won't net much this time.
Nghi vấn:Will the deal net a good profit?

The deal will net us a good profit.

Thương vụ này sẽ mang lại cho chúng tôi lợi nhuận tốt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + netting
Khẳng định:By next month, the team will be netting higher profits.
Phủ định:They won't be netting as much by then.
Nghi vấn:Will the team be netting higher profits by next month?

By next month, the team will be netting higher profits.

Đến tháng sau, đội sẽ đang thu về lợi nhuận cao hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + netted
Khẳng định:By year end, the firm will have netted record profits.
Phủ định:It won't have netted that much by year end.
Nghi vấn:Will the firm have netted record profits by year end?

By year end, the firm will have netted record profits.

Đến cuối năm, công ty sẽ đã thu về lợi nhuận kỷ lục.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + netting
Khẳng định:By December, they will have been netting profits for a full year.
Phủ định:They won't have been netting profits for that long by then.
Nghi vấn:Will they have been netting profits for a full year by December?

By December, they will have been netting profits for a full year.

Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã thu về lợi nhuận liên tục suốt một năm tròn.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + net / nets
Quá khứ đơn
S + netted
Tương lai đơn
S + will + net
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + netting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + netting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + netting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + netted
Quá khứ hoàn thành
S + had + netted
Tương lai hoàn thành
S + will have + netted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + netting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + netting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + netting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia net qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company net a profit every year.The company nets a profit every year.

Chủ ngữ số ít (the company) ở hiện tại đơn phải thêm -s: nets.

They have net a big profit.They have netted a big profit.

Sau have/has phải chia V3 (netted), không dùng nguyên thể.

He is net a good catch today.He is netting a good catch today.

Sau am/is/are phải là V-ing (netting), không dùng nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#net#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS