Chia động từ net
All Tenses of the Verb "net"
Một động từ, mười hai thì. Xem net biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
net · netted · will netViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nettingThì hiện tại
The company nets a small profit every quarter.
Công ty thu về lợi nhuận ròng nhỏ mỗi quý.
The fishermen are netting a huge catch today.
Các ngư dân đang đánh bắt được một mẻ cá lớn hôm nay.
The startup has netted a huge investment this year.
Công ty khởi nghiệp đã thu về một khoản đầu tư lớn trong năm nay.
The team has been netting steady profits all season.
Đội đã liên tục thu về lợi nhuận ổn định suốt cả mùa.
Thì quá khứ
The fisherman netted a huge fish yesterday.
Người ngư dân đã bắt được một con cá to hôm qua.
They were netting fish when the storm hit.
Họ đang đánh bắt cá khi cơn bão ập đến.
The company had netted a profit before the market crashed.
Công ty đã thu về lợi nhuận trước khi thị trường sụp đổ.
They had been netting good catches for weeks before the season ended.
Họ đã đánh bắt được nhiều cá suốt nhiều tuần trước khi mùa kết thúc.
Thì tương lai
The deal will net us a good profit.
Thương vụ này sẽ mang lại cho chúng tôi lợi nhuận tốt.
By next month, the team will be netting higher profits.
Đến tháng sau, đội sẽ đang thu về lợi nhuận cao hơn.
By year end, the firm will have netted record profits.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã thu về lợi nhuận kỷ lục.
By December, they will have been netting profits for a full year.
Đến tháng Mười Hai, họ sẽ đã thu về lợi nhuận liên tục suốt một năm tròn.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + net / nets | Quá khứ đơn S + netted | Tương lai đơn S + will + net |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + netting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + netting | Tương lai tiếp diễn S + will be + netting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + netted | Quá khứ hoàn thành S + had + netted | Tương lai hoàn thành S + will have + netted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + netting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + netting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + netting |
Luyện chia net qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) ở hiện tại đơn phải thêm -s: nets.
Sau have/has phải chia V3 (netted), không dùng nguyên thể.
Sau am/is/are phải là V-ing (netting), không dùng nguyên thể.
