GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nest

All Tenses of the Verb "nest"

Một động từ, mười hai thì. Xem nest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnest
V2 · QUÁ KHỨnested
V3 · PHÂN TỪnested
V-INGnesting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nest · nested · will nest
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nesting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nested
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nesting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả thói quen làm tổ hoặc sự thật chung về loài vật.
S + nest / nests
Khẳng định:Sparrows nest under the roof every spring.
Phủ định:This species doesn't nest on the ground.
Nghi vấn:Do robins nest in your garden?

Swallows nest near the barn every year.

Chim én làm tổ gần chuồng trại mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc làm tổ đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + nesting
Khẳng định:The pair of doves is nesting on the balcony.
Phủ định:They aren't nesting here this season.
Nghi vấn:Is that owl nesting in the old tree?

The pigeons are nesting on the windowsill.

Đàn bồ câu đang làm tổ trên bậu cửa sổ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc làm tổ vừa hoàn tất hoặc liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + nested
Khẳng định:The eagles have nested on that cliff for years.
Phủ định:They haven't nested there before.
Nghi vấn:Has this bird nested here before?

The storks have nested on the rooftop again.

Đàn cò đã làm tổ trên mái nhà lần nữa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình làm tổ đã kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + nesting
Khẳng định:The birds have been nesting here for three years.
Phủ định:They haven't been nesting in that tree lately.
Nghi vấn:How long have they been nesting there?

The pair has been nesting under that bridge since spring.

Cặp chim đã làm tổ dưới cây cầu đó liên tục từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc làm tổ đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nested
Khẳng định:A pair of sparrows nested in our garage last year.
Phủ định:They didn't nest near the pond.
Nghi vấn:Did the ducks nest by the lake this year?

The swallows nested under the eaves last spring.

Đàn chim én đã làm tổ dưới mái hiên mùa xuân trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc làm tổ đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nesting
Khẳng định:The birds were nesting when the storm hit.
Phủ định:They weren't nesting in that area last month.
Nghi vấn:Were the herons nesting when you visited?

The owls were nesting in the barn when we moved in.

Đàn cú đang làm tổ trong nhà kho khi chúng tôi chuyển đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc làm tổ xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + nested
Khẳng định:The pigeons had nested there before the renovation began.
Phủ định:They hadn't nested in that tree before it fell.
Nghi vấn:Had the eagles nested on that cliff before the survey?

The birds had already nested by the time we arrived.

Đàn chim đã làm tổ xong trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc làm tổ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nesting
Khẳng định:The storks had been nesting there for years before the tower was built.
Phủ định:They hadn't been nesting long before they left.
Nghi vấn:Had the birds been nesting there for a while?

The swallows had been nesting under the bridge for a decade before it collapsed.

Đàn chim én đã làm tổ dưới cây cầu liên tục một thập kỷ trước khi nó sập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc khẳng định việc làm tổ sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + nest
Khẳng định:The robins will nest here again next spring.
Phủ định:They won't nest near the road.
Nghi vấn:Will the ducks nest by the pond this year?

The swallows will nest under the roof again soon.

Đàn chim én sẽ làm tổ dưới mái nhà lần nữa sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc làm tổ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + nesting
Khẳng định:By April the sparrows will be nesting in the eaves.
Phủ định:They won't be nesting there during the repairs.
Nghi vấn:Will the herons be nesting when we return?

This time next month the doves will be nesting on the balcony.

Tháng sau vào giờ này đàn bồ câu sẽ đang làm tổ trên ban công.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc làm tổ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nested
Khẳng định:By May the eagles will have nested on the cliff.
Phủ định:They won't have nested by the end of the survey.
Nghi vấn:Will the storks have nested by then?

By next season the pair will have nested there for the third time.

Đến mùa sau cặp chim sẽ đã làm tổ ở đó lần thứ ba.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian làm tổ liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nesting
Khẳng định:By June the swallows will have been nesting here for five years.
Phủ định:They won't have been nesting long by the survey date.
Nghi vấn:Will the birds have been nesting there for years by then?

By 2027 the storks will have been nesting on that tower for a decade.

Đến năm 2027 đàn cò sẽ đã làm tổ trên tòa tháp đó liên tục một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nest / nests
Quá khứ đơn
S + nested
Tương lai đơn
S + will + nest
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nesting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nesting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nesting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nested
Quá khứ hoàn thành
S + had + nested
Tương lai hoàn thành
S + will have + nested
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nesting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nesting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nesting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nest qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The birds have nest here for years.The birds have nested here for years.

Sau have/has phải dùng V3 (nested), không dùng nguyên mẫu.

This bird nest every spring.This bird nests every spring.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (nests).

They was nesting in the barn.They were nesting in the barn.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#nest#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS