Chia động từ nest
All Tenses of the Verb "nest"
Một động từ, mười hai thì. Xem nest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nest · nested · will nestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nestingThì hiện tại
Swallows nest near the barn every year.
Chim én làm tổ gần chuồng trại mỗi năm.
The pigeons are nesting on the windowsill.
Đàn bồ câu đang làm tổ trên bậu cửa sổ.
The storks have nested on the rooftop again.
Đàn cò đã làm tổ trên mái nhà lần nữa.
The pair has been nesting under that bridge since spring.
Cặp chim đã làm tổ dưới cây cầu đó liên tục từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The swallows nested under the eaves last spring.
Đàn chim én đã làm tổ dưới mái hiên mùa xuân trước.
The owls were nesting in the barn when we moved in.
Đàn cú đang làm tổ trong nhà kho khi chúng tôi chuyển đến.
The birds had already nested by the time we arrived.
Đàn chim đã làm tổ xong trước khi chúng tôi đến.
The swallows had been nesting under the bridge for a decade before it collapsed.
Đàn chim én đã làm tổ dưới cây cầu liên tục một thập kỷ trước khi nó sập.
Thì tương lai
The swallows will nest under the roof again soon.
Đàn chim én sẽ làm tổ dưới mái nhà lần nữa sớm thôi.
This time next month the doves will be nesting on the balcony.
Tháng sau vào giờ này đàn bồ câu sẽ đang làm tổ trên ban công.
By next season the pair will have nested there for the third time.
Đến mùa sau cặp chim sẽ đã làm tổ ở đó lần thứ ba.
By 2027 the storks will have been nesting on that tower for a decade.
Đến năm 2027 đàn cò sẽ đã làm tổ trên tòa tháp đó liên tục một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nest / nests | Quá khứ đơn S + nested | Tương lai đơn S + will + nest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + nesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nested | Quá khứ hoàn thành S + had + nested | Tương lai hoàn thành S + will have + nested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nesting |
Luyện chia nest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (nested), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s (nests).
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

