GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ neigh

All Tenses of the Verb "neigh"

Một động từ, mười hai thì. Xem neigh biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUneigh
V2 · QUÁ KHỨneighed
V3 · PHÂN TỪneighed
V-INGneighing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

neigh · neighed · will neigh
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + neighing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + neighed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + neighing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, đặc điểm cố định.
S + neigh / neighs
Khẳng định:The horse neighs whenever it sees its owner.
Phủ định:This colt doesn't neigh very often.
Nghi vấn:Does your horse neigh at night?

Her horse neighs loudly in the stable.

Con ngựa của cô ấy hí to trong chuồng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + neighing
Khẳng định:The horse is neighing loudly right now.
Phủ định:The colt isn't neighing this morning.
Nghi vấn:Is your horse neighing because it's excited?

The colt is neighing softly near its mother.

Chú ngựa con đang hí nhẹ nhàng cạnh mẹ nó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + neighed
Khẳng định:The horse has neighed all morning.
Phủ định:This colt hasn't neighed like that before.
Nghi vấn:Has your horse neighed since you got home?

The colt has neighed nonstop since dawn.

Chú ngựa con đã hí liên tục kể từ lúc bình minh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + neighing
Khẳng định:The horse has been neighing since we arrived.
Phủ định:The colt hasn't been neighing loudly lately.
Nghi vấn:How long has the horse been neighing?

She has been neighing restlessly all evening.

Nó đã hí bồn chồn suốt cả buổi tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + neighed
Khẳng định:The horse neighed when I opened the gate.
Phủ định:The colt didn't neigh at the vet.
Nghi vấn:Did the horse neigh loudly during the storm?

The horse neighed anxiously as the truck drove off.

Con ngựa hí lo lắng khi chiếc xe tải lái đi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + neighing
Khẳng định:The horse was neighing when the truck arrived.
Phủ định:The colt wasn't neighing evenly in the stable.
Nghi vấn:Was the horse neighing when you found it?

She was neighing happily in the pasture.

Nó đang hí vui vẻ trên đồng cỏ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + neighed
Khẳng định:The horse had neighed for a while before falling silent.
Phủ định:The colt hadn't neighed that loudly before the storm.
Nghi vấn:Had the horse neighed before it got scared?

The horse had neighed all night before it fell asleep.

Con ngựa đã hí suốt đêm trước khi nó ngủ thiếp đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + neighing
Khẳng định:The horse had been neighing for an hour before it calmed down.
Phủ định:The colt hadn't been neighing long before it stopped.
Nghi vấn:Had the horse been neighing before the storm started?

She had been neighing softly before the thunder scared her.

Nó đã hí nhẹ nhàng trước khi tiếng sấm làm nó sợ hãi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + neigh
Khẳng định:The horse will neigh as soon as it sees you.
Phủ định:This colt won't neigh until it's fed.
Nghi vấn:Will the horse neigh for a stranger?

The horses will neigh loudly once they see the rider.

Đàn ngựa sẽ hí to ngay khi thấy người cưỡi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + neighing
Khẳng định:The horse will be neighing in the stable this evening.
Phủ định:The colt won't be neighing quietly at feeding time.
Nghi vấn:Will the horse be neighing by the time we arrive?

She will be neighing excitedly by the fence.

Nó sẽ đang hí phấn khích bên hàng rào.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + neighed
Khẳng định:By dusk the horse will have neighed itself hoarse.
Phủ định:The colt won't have neighed much by tomorrow.
Nghi vấn:Will the horse have neighed enough to calm down by then?

By tonight she will have neighed herself to exhaustion.

Đến tối nay, nó sẽ đã hí đến kiệt sức.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + neighing
Khẳng định:By midnight the horse will have been neighing for hours.
Phủ định:The colt won't have been neighing for long by then.
Nghi vấn:Will the horse have been neighing all day by evening?

By the time we leave, she will have been neighing for an hour.

Đến khi chúng tôi rời đi, nó sẽ đã hí suốt một giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + neigh / neighs
Quá khứ đơn
S + neighed
Tương lai đơn
S + will + neigh
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + neighing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + neighing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + neighing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + neighed
Quá khứ hoàn thành
S + had + neighed
Tương lai hoàn thành
S + will have + neighed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + neighing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + neighing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + neighing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia neigh qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The horse neigh every morning.The horse neighs every morning.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (neigh → neighs).

She has neigh all night.She has neighed all night.

Sau have/has phải dùng V3 (neighed), không dùng động từ nguyên mẫu.

The colt was neigh when I found it.The colt was neighing when I found it.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (neighing), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#neigh#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS