Chia động từ neigh
All Tenses of the Verb "neigh"
Một động từ, mười hai thì. Xem neigh biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
neigh · neighed · will neighViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + neighingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + neighedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + neighingThì hiện tại
Her horse neighs loudly in the stable.
Con ngựa của cô ấy hí to trong chuồng.
The colt is neighing softly near its mother.
Chú ngựa con đang hí nhẹ nhàng cạnh mẹ nó.
The colt has neighed nonstop since dawn.
Chú ngựa con đã hí liên tục kể từ lúc bình minh.
She has been neighing restlessly all evening.
Nó đã hí bồn chồn suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
The horse neighed anxiously as the truck drove off.
Con ngựa hí lo lắng khi chiếc xe tải lái đi.
She was neighing happily in the pasture.
Nó đang hí vui vẻ trên đồng cỏ.
The horse had neighed all night before it fell asleep.
Con ngựa đã hí suốt đêm trước khi nó ngủ thiếp đi.
She had been neighing softly before the thunder scared her.
Nó đã hí nhẹ nhàng trước khi tiếng sấm làm nó sợ hãi.
Thì tương lai
The horses will neigh loudly once they see the rider.
Đàn ngựa sẽ hí to ngay khi thấy người cưỡi.
She will be neighing excitedly by the fence.
Nó sẽ đang hí phấn khích bên hàng rào.
By tonight she will have neighed herself to exhaustion.
Đến tối nay, nó sẽ đã hí đến kiệt sức.
By the time we leave, she will have been neighing for an hour.
Đến khi chúng tôi rời đi, nó sẽ đã hí suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + neigh / neighs | Quá khứ đơn S + neighed | Tương lai đơn S + will + neigh |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + neighing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + neighing | Tương lai tiếp diễn S + will be + neighing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + neighed | Quá khứ hoàn thành S + had + neighed | Tương lai hoàn thành S + will have + neighed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + neighing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + neighing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + neighing |
Luyện chia neigh qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (neigh → neighs).
Sau have/has phải dùng V3 (neighed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (neighing), không dùng động từ nguyên mẫu.

