Chia động từ neglect
All Tenses of the Verb "neglect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *neglect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen bỏ bê, sự thật hoặc hành động lặp lại — không nhấn vào quá trình.
neglect · neglected · will neglectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + neglectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + neglectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + neglectingThì hiện tại
Parents should never neglect their children's education.
Cha mẹ không bao giờ nên bỏ bê việc giáo dục con cái.
The manager is neglecting the team's concerns again.
Người quản lý đang bỏ qua những lo ngại của nhóm một lần nữa.
The government has neglected rural infrastructure for decades.
Chính phủ đã bỏ bê cơ sở hạ tầng nông thôn hàng thập kỷ.
They have been neglecting maintenance since the budget was cut.
Họ đã bỏ bê việc bảo trì kể từ khi ngân sách bị cắt giảm.
Thì quá khứ
The company neglected safety procedures and caused an accident.
Công ty đã bỏ qua quy trình an toàn và gây ra tai nạn.
He was neglecting his responsibilities while traveling abroad.
Anh ấy đang bỏ bê trách nhiệm trong khi đi công tác nước ngoài.
By the time help arrived, the team had neglected the crucial details.
Khi sự giúp đỡ đến, đội nhóm đã bỏ sót những chi tiết quan trọng.
They had been neglecting the problem for months before it escalated.
Họ đã bỏ qua vấn đề trong nhiều tháng trước khi nó leo thang.
Thì tương lai
He promises he will never neglect his family again.
Anh ấy hứa sẽ không bao giờ bỏ bê gia đình nữa.
Without a reminder, he will be neglecting the deadline again.
Nếu không có nhắc nhở, anh ấy sẽ lại bỏ qua thời hạn.
By the time the review comes, they will have neglected key procedures.
Đến khi đánh giá đến, họ sẽ đã bỏ qua các quy trình quan trọng.
By next spring, the team will have been neglecting the system for six months.
Đến mùa xuân tới, nhóm sẽ đã bỏ qua hệ thống trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + neglect / neglects | Quá khứ đơn S + neglected | Tương lai đơn S + will + neglect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + neglecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + neglecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + neglecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + neglected | Quá khứ hoàn thành S + had + neglected | Tương lai hoàn thành S + will have + neglected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + neglecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + neglecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + neglecting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (neglected), không dùng nguyên mẫu V1.
Có since → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing (neglecting) sau be, không dùng V1.
