Chia động từ negate
All Tenses of the Verb "negate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *negate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
negate · negated · will negateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + negatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + negatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + negatingThì hiện tại
A double negative sometimes negates itself in logic.
Hai phủ định đôi khi triệt tiêu lẫn nhau trong logic học.
Recent research is negating the old claims.
Nghiên cứu gần đây đang bác bỏ những tuyên bố cũ.
The new law has negated the loophole.
Luật mới đã vô hiệu hóa kẽ hở đó.
Scientists have been negating the outdated model for a decade.
Các nhà khoa học đã bác bỏ mô hình lỗi thời này suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The committee negated the proposal after review.
Ủy ban đã bác bỏ đề xuất sau khi xem xét.
The panel was negating the claim when new proof emerged.
Hội đồng đang bác bỏ tuyên bố đó khi bằng chứng mới xuất hiện.
The new law had negated the old rule before anyone noticed.
Luật mới đã vô hiệu hóa quy định cũ trước khi ai đó nhận ra.
Critics had been negating the model for a decade before it was replaced.
Các nhà phê bình đã bác bỏ mô hình này suốt một thập kỷ trước khi nó được thay thế.
Thì tương lai
The new policy will negate the tax exemption.
Chính sách mới sẽ vô hiệu hóa việc miễn thuế.
This time next month the court will be negating the ruling.
Giờ này tháng sau tòa án sẽ đang bác bỏ phán quyết đó.
By the trial's end the evidence will have negated the defense.
Đến khi phiên tòa kết thúc, bằng chứng sẽ đã bác bỏ bên biện hộ.
By next decade researchers will have been negating the old model for years.
Đến thập kỷ tới các nhà nghiên cứu sẽ đã bác bỏ mô hình cũ trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + negate / negates | Quá khứ đơn S + negated | Tương lai đơn S + will + negate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + negating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + negating | Tương lai tiếp diễn S + will be + negating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + negated | Quá khứ hoàn thành S + had + negated | Tương lai hoàn thành S + will have + negated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + negating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + negating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + negating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
