GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ necrotize

All Tenses of the Verb "necrotize"

Một động từ, mười hai thì. Xem necrotize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnecrotize
V2 · QUÁ KHỨnecrotized
V3 · PHÂN TỪnecrotized
V-INGnecrotizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

necrotize · necrotized · will necrotize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + necrotizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + necrotized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + necrotizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật y khoa, quy trình xảy ra thường xuyên.
S + necrotize / necrotizes
Khẳng định:Damaged tissue necrotizes without a blood supply.
Phủ định:Healthy tissue doesn't necrotize under normal conditions.
Nghi vấn:Does the wound necrotize without treatment?

Tissue necrotizes quickly when blood flow is cut off.

Mô hoại tử nhanh chóng khi mất nguồn cung cấp máu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + necrotizing
Khẳng định:The tissue is necrotizing rapidly.
Phủ định:The wound isn't necrotizing yet.
Nghi vấn:Is the skin necrotizing around the wound?

The doctor says the area is necrotizing faster than expected.

Bác sĩ nói vùng đó đang hoại tử nhanh hơn dự kiến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + necrotized
Khẳng định:The wound has necrotized despite treatment.
Phủ định:The tissue hasn't necrotized so far.
Nghi vấn:Has the skin around the incision necrotized?

Part of the tissue has already necrotized.

Một phần mô đã bị hoại tử rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + necrotizing
Khẳng định:The area has been necrotizing for days.
Phủ định:The wound hasn't been necrotizing as fast as before.
Nghi vấn:How long has the tissue been necrotizing?

The skin has been necrotizing since the infection started.

Da đã hoại tử liên tục từ khi nhiễm trùng bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + necrotized
Khẳng định:The tissue necrotized after the injury.
Phủ định:The wound didn't necrotize after the surgery.
Nghi vấn:Did the skin necrotize after the burn?

The tissue necrotized within two days of the accident.

Mô đã hoại tử trong vòng hai ngày sau tai nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + necrotizing
Khẳng định:The skin was necrotizing when doctors intervened.
Phủ định:The tissue wasn't necrotizing when the scan was taken.
Nghi vấn:Was the wound necrotizing when you noticed it?

The area was necrotizing while the patient waited for surgery.

Vùng đó đang hoại tử trong khi bệnh nhân chờ phẫu thuật.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + necrotized
Khẳng định:The tissue had necrotized before the surgery began.
Phủ định:The wound hadn't necrotized before treatment started.
Nghi vấn:Had the skin necrotized before the doctor arrived?

The area had already necrotized by the time help arrived.

Vùng đó đã hoại tử trước khi sự trợ giúp đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + necrotizing
Khẳng định:The wound had been necrotizing for a week before treatment started.
Phủ định:The tissue hadn't been necrotizing long before it was noticed.
Nghi vấn:How long had the skin been necrotizing before diagnosis?

The tissue had been necrotizing for days before the infection was found.

Mô đã hoại tử nhiều ngày trước khi phát hiện nhiễm trùng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + necrotize
Khẳng định:Without treatment, the tissue will necrotize.
Phủ định:The wound won't necrotize if treated in time.
Nghi vấn:Will the skin necrotize without surgery?

If untreated, the wound will necrotize within days.

Nếu không điều trị, vết thương sẽ hoại tử trong vài ngày.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + necrotizing
Khẳng định:By tomorrow the area will be necrotizing further.
Phủ định:The tissue won't be necrotizing after the graft.
Nghi vấn:Will the wound be necrotizing by tonight?

By morning the skin will be necrotizing across a wider area.

Đến sáng, da sẽ hoại tử lan rộng hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + necrotized
Khẳng định:By next week the tissue will have necrotized completely.
Phủ định:The wound won't have necrotized if treated quickly.
Nghi vấn:Will the skin have necrotized by the time surgery starts?

By the time he sees a doctor the tissue will have necrotized badly.

Đến khi anh ấy gặp bác sĩ, mô sẽ đã hoại tử nghiêm trọng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + necrotizing
Khẳng định:By the time surgery starts, the wound will have been necrotizing for ten days.
Phủ định:The tissue won't have been necrotizing long by then.
Nghi vấn:Will the skin have been necrotizing for a week by the time treatment begins?

By then the tissue will have been necrotizing for over a week.

Đến lúc đó, mô sẽ đã hoại tử hơn một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + necrotize / necrotizes
Quá khứ đơn
S + necrotized
Tương lai đơn
S + will + necrotize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + necrotizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + necrotizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + necrotizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + necrotized
Quá khứ hoàn thành
S + had + necrotized
Tương lai hoàn thành
S + will have + necrotized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + necrotizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + necrotizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + necrotizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia necrotize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The tissue has necrotized last week.→✓ The tissue necrotized last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.

✗ The tissue necrotize without blood supply.→✓ The tissue necrotizes without blood supply.

Động từ tận cùng bằng -e, ngôi thứ ba số ít chỉ cần thêm -s (necrotizes), không được bỏ -s.

✗ The wound will necrotize when it will be exposed.→✓ The wound will necrotize when it is exposed.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#necrotize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS