Chia động từ near
All Tenses of the Verb "near"
Một động từ, mười hai thì. Xem near biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
near · neared · will nearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nearedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nearingThì hiện tại
The ship nears the harbor at this hour every day.
Con tàu tiến gần đến bến cảng vào giờ này mỗi ngày.
The project is nearing completion.
Dự án đang gần hoàn thành.
The typhoon has neared the mainland overnight.
Cơn bão đã tiến gần đất liền qua đêm.
Sales have been nearing record highs this quarter.
Doanh số đã đang tiến gần mức kỷ lục trong quý này.
Thì quá khứ
The train neared the station right on time.
Đoàn tàu tiến gần đến ga đúng giờ.
We were nearing the summit when the fog rolled in.
Chúng tôi đang tiến gần đỉnh núi khi sương mù kéo đến.
The deadline had neared before we finished the report.
Hạn chót đã đến gần trước khi chúng tôi hoàn thành báo cáo.
The economy had been nearing recovery before the crisis hit.
Nền kinh tế đã đang tiến gần đến phục hồi trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
The plane will near the runway in ten minutes.
Máy bay sẽ tiến gần đường băng trong mười phút nữa.
By next week, the project will be nearing its final stage.
Đến tuần sau, dự án sẽ đang tiến gần giai đoạn cuối.
By dawn, the fleet will have neared the shore.
Đến bình minh, hạm đội sẽ đã tiến gần bờ biển.
By July, sales will have been nearing this record for six months.
Đến tháng Bảy, doanh số sẽ đã tiến gần mức kỷ lục này suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + near / nears | Quá khứ đơn S + neared | Tương lai đơn S + will + near |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + neared | Quá khứ hoàn thành S + had + neared | Tương lai hoàn thành S + will have + neared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nearing |
Luyện chia near qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the ship) ở hiện tại đơn phải thêm -s: nears.
Sau have/has phải chia V3 (neared), không dùng nguyên thể.
Sau am/is/are phải là V-ing (nearing), không dùng nguyên thể.
