Chia động từ navigate
All Tenses of the Verb "navigate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *navigate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
navigate · navigated · will navigateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + navigatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + navigatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + navigatingThì hiện tại
Pilots navigate using instruments and maps.
Phi công điều hướng bằng thiết bị và bản đồ.
He is navigating the ship through the fog.
Anh ấy đang lái tàu qua sương mù.
The explorer has navigated three different continents.
Nhà thám hiểm đã điều hướng qua ba châu lục khác nhau.
The crew has been navigating through the storm for hours.
Thủy thủ đoàn đã điều hướng qua bão trong nhiều giờ.
Thì quá khứ
The team navigated the jungle for two weeks.
Nhóm đã băng qua rừng trong hai tuần.
The pilot was navigating through clouds when the radio failed.
Phi công đang điều hướng qua đám mây khi radio hỏng.
The captain had navigated the strait many times before the storm.
Thuyền trưởng đã từng vượt qua eo biển nhiều lần trước khi bão đến.
The sailors had been navigating for weeks before reaching port.
Các thủy thủ đã điều hướng liên tục nhiều tuần trước khi cập cảng.
Thì tương lai
The drone will navigate the area automatically.
Máy bay không người lái sẽ tự động điều hướng khu vực đó.
By 3am the crew will be navigating through the strait.
Đến 3 giờ sáng thủy thủ đoàn sẽ đang điều hướng qua eo biển.
By next port they will have navigated half the ocean.
Đến cảng tiếp theo họ sẽ đã vượt qua nửa đại dương.
By the time we arrive, the pilot will have been navigating for twelve hours.
Đến lúc chúng tôi đến, phi công sẽ đã điều hướng trong mười hai giờ liên tục.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + navigate / navigates | Quá khứ đơn S + navigated | Tương lai đơn S + will + navigate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + navigating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + navigating | Tương lai tiếp diễn S + will be + navigating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + navigated | Quá khứ hoàn thành S + had + navigated | Tương lai hoàn thành S + will have + navigated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + navigating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + navigating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + navigating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi 3 số ít (she/he/it) dùng 'has', không dùng 'have'.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng động từ nguyên thể sau be.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
