Chia động từ naturalize
All Tenses of the Verb "naturalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem naturalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
naturalize · naturalized · will naturalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + naturalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + naturalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + naturalizingThì hiện tại
The United States naturalizes over 700,000 citizens annually.
Hoa Kỳ nhập tịch cho hơn 700.000 công dân mỗi năm.
Officials are naturalizing hundreds of new citizens today.
Các quan chức đang làm thủ tục nhập tịch cho hàng trăm công dân mới hôm nay.
Many immigrants have naturalized after passing the citizenship test.
Nhiều người nhập cư đã nhập tịch sau khi vượt qua bài kiểm tra công dân.
The agency has been naturalizing thousands of people each month this year.
Cơ quan này đã nhập tịch cho hàng nghìn người mỗi tháng trong năm nay.
Thì quá khứ
My grandfather naturalized shortly after arriving in the country.
Ông tôi đã nhập tịch không lâu sau khi đến đất nước này.
He was naturalizing his residency status when the rules changed.
Anh ấy đang trong quá trình nhập tịch khi quy định thay đổi.
She had naturalized long before she ran for local office.
Cô ấy đã nhập tịch từ lâu trước khi ra tranh cử chức vụ địa phương.
The agency had been naturalizing applicants slowly before the new system launched.
Cơ quan này đã nhập tịch cho người nộp đơn khá chậm trước khi hệ thống mới ra mắt.
Thì tương lai
She will naturalize as soon as she meets the residency requirement.
Cô ấy sẽ nhập tịch ngay khi đáp ứng đủ điều kiện cư trú.
By next spring they will be naturalizing thousands of new residents.
Đến mùa xuân sang năm, họ sẽ đang nhập tịch cho hàng nghìn cư dân mới.
By next year, he will have naturalized as a citizen.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã nhập tịch trở thành công dân.
By 2030, the agency will have been naturalizing immigrants for fifty years.
Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã nhập tịch cho người nhập cư được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + naturalize / naturalizes | Quá khứ đơn S + naturalized | Tương lai đơn S + will + naturalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + naturalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + naturalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + naturalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + naturalized | Quá khứ hoàn thành S + had + naturalized | Tương lai hoàn thành S + will have + naturalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + naturalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + naturalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + naturalizing |
Luyện chia naturalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the office) cần thêm -s ở hiện tại đơn: naturalizes.
Sau have/has phải dùng V3 (naturalized), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (naturalize), không thêm -ed.
