GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ naturalize

All Tenses of the Verb "naturalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem naturalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnaturalize
V2 · QUÁ KHỨnaturalized
V3 · PHÂN TỪnaturalized
V-INGnaturalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

naturalize · naturalized · will naturalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + naturalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + naturalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + naturalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + naturalize / naturalizes
Khẳng định:The office naturalizes thousands of immigrants each year.
Phủ định:It doesn't naturalize applicants without an interview.
Nghi vấn:Does the country naturalize foreign workers easily?

The United States naturalizes over 700,000 citizens annually.

Hoa Kỳ nhập tịch cho hơn 700.000 công dân mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + naturalizing
Khẳng định:The office is naturalizing several applicants this week.
Phủ định:They aren't naturalizing new citizens this month.
Nghi vấn:Is the government naturalizing more refugees this year?

Officials are naturalizing hundreds of new citizens today.

Các quan chức đang làm thủ tục nhập tịch cho hàng trăm công dân mới hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + naturalized
Khẳng định:She has naturalized as a citizen after ten years.
Phủ định:He hasn't naturalized yet, though he's eligible.
Nghi vấn:Have you naturalized in this country?

Many immigrants have naturalized after passing the citizenship test.

Nhiều người nhập cư đã nhập tịch sau khi vượt qua bài kiểm tra công dân.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + naturalizing
Khẳng định:They have been naturalizing applicants faster this year.
Phủ định:The office hasn't been naturalizing many people lately.
Nghi vấn:How long have you been naturalizing new residents?

The agency has been naturalizing thousands of people each month this year.

Cơ quan này đã nhập tịch cho hàng nghìn người mỗi tháng trong năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + naturalized
Khẳng định:She naturalized as a citizen in 2015.
Phủ định:He didn't naturalize before the law changed.
Nghi vấn:Did they naturalize before the deadline?

My grandfather naturalized shortly after arriving in the country.

Ông tôi đã nhập tịch không lâu sau khi đến đất nước này.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + naturalizing
Khẳng định:She was naturalizing at the time the law changed.
Phủ định:They weren't naturalizing applicants that week.
Nghi vấn:Were you naturalizing your citizenship status then?

He was naturalizing his residency status when the rules changed.

Anh ấy đang trong quá trình nhập tịch khi quy định thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + naturalized
Khẳng định:She had naturalized before applying for the job.
Phủ định:He hadn't naturalized before the election.
Nghi vấn:Had they naturalized before moving abroad again?

She had naturalized long before she ran for local office.

Cô ấy đã nhập tịch từ lâu trước khi ra tranh cử chức vụ địa phương.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + naturalizing
Khẳng định:They had been naturalizing residents for years before the reform.
Phủ định:The office hadn't been naturalizing many cases before the backlog cleared.
Nghi vấn:Had you been naturalizing new citizens for a long time?

The agency had been naturalizing applicants slowly before the new system launched.

Cơ quan này đã nhập tịch cho người nộp đơn khá chậm trước khi hệ thống mới ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + naturalize
Khẳng định:The government will naturalize more refugees next year.
Phủ định:They won't naturalize applicants without proof of residency.
Nghi vấn:Will you naturalize once you're eligible?

She will naturalize as soon as she meets the residency requirement.

Cô ấy sẽ nhập tịch ngay khi đáp ứng đủ điều kiện cư trú.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + naturalizing
Khẳng định:This time next year she will be naturalizing as a citizen.
Phủ định:He won't be naturalizing until he passes the exam.
Nghi vấn:Will you be naturalizing before the election?

By next spring they will be naturalizing thousands of new residents.

Đến mùa xuân sang năm, họ sẽ đang nhập tịch cho hàng nghìn cư dân mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + naturalized
Khẳng định:By 2027 she will have naturalized.
Phủ định:He won't have naturalized by the time he turns thirty.
Nghi vấn:Will you have naturalized before the next election?

By next year, he will have naturalized as a citizen.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã nhập tịch trở thành công dân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + naturalizing
Khẳng định:By then they will have been naturalizing applicants for a decade.
Phủ định:The office won't have been naturalizing long by comparison.
Nghi vấn:Will you have been naturalizing residents for ten years by then?

By 2030, the agency will have been naturalizing immigrants for fifty years.

Đến năm 2030, cơ quan này sẽ đã nhập tịch cho người nhập cư được năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + naturalize / naturalizes
Quá khứ đơn
S + naturalized
Tương lai đơn
S + will + naturalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + naturalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + naturalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + naturalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + naturalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + naturalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + naturalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + naturalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + naturalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + naturalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia naturalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The office naturalize thousands each year.→✓ The office naturalizes thousands each year.

Chủ ngữ số ít (the office) cần thêm -s ở hiện tại đơn: naturalizes.

✗ They have naturalize thousands of immigrants.→✓ They have naturalized thousands of immigrants.

Sau have/has phải dùng V3 (naturalized), không dùng nguyên mẫu.

✗ The government will naturalized more refugees next year.→✓ The government will naturalize more refugees next year.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (naturalize), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#naturalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS