Chia động từ nasalize
All Tenses of the Verb "nasalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem nasalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nasalize · nasalized · will nasalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nasalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nasalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nasalizingThì hiện tại
This accent nasalizes vowels before 'n' and 'm'.
Giọng này biến mũi hóa các nguyên âm đứng trước 'n' và 'm'.
The singer is nasalizing her tone for effect.
Ca sĩ đang cố tình mũi hóa giọng hát để tạo hiệu ứng.
The student has nasalized the pronunciation accidentally.
Học viên đã vô tình mũi hóa cách phát âm.
The singer has been nasalizing her tone throughout the song.
Ca sĩ đã mũi hóa giọng hát suốt cả bài.
Thì quá khứ
French nasalized many vowels over centuries of sound change.
Tiếng Pháp đã mũi hóa nhiều nguyên âm qua nhiều thế kỷ biến đổi ngữ âm.
The actor was nasalizing his speech for the comic role.
Diễn viên đang mũi hóa giọng nói để diễn vai hài.
The accent had already nasalized the vowel before recording began.
Giọng nói đó đã mũi hóa nguyên âm này từ trước khi việc ghi âm bắt đầu.
The community had been nasalizing that sound for generations before it was documented.
Cộng đồng đó đã mũi hóa âm này qua nhiều thế hệ trước khi nó được ghi lại.
Thì tương lai
The cold will nasalize his voice for a few days.
Cảm lạnh sẽ khiến giọng anh ấy bị mũi hóa trong vài ngày.
At the audition she will be nasalizing her voice for the role.
Trong buổi thử vai, cô ấy sẽ mũi hóa giọng nói để hợp với vai diễn.
By then, sound change will have nasalized several more vowels.
Đến lúc đó, biến đổi ngữ âm sẽ đã mũi hóa thêm vài nguyên âm nữa.
By 2050 French will have been nasalizing these vowels for over a thousand years.
Đến 2050 tiếng Pháp sẽ đã mũi hóa những nguyên âm này hơn một nghìn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nasalize / nasalizes | Quá khứ đơn S + nasalized | Tương lai đơn S + will + nasalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nasalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nasalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nasalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nasalized | Quá khứ hoàn thành S + had + nasalized | Tương lai hoàn thành S + will have + nasalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nasalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nasalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nasalizing |
Luyện chia nasalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (French - ngôn ngữ) dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ (nasalize → nasalizes).
Động từ tận cùng -e phải bỏ e trước khi thêm -ing (nasalize → nasalizing).
