Chia động từ narrowcast
All Tenses of the Verb "narrowcast"
Một động từ, mười hai thì. Xem narrowcast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
narrowcast · narrowcasted · will narrowcastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + narrowcastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + narrowcastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + narrowcastingThì hiện tại
The station narrowcasts financial news to subscribers only.
Đài đó phát sóng hẹp tin tài chính chỉ dành cho người đăng ký.
The company is narrowcasting its product launch to investors.
Công ty đang phát sóng hẹp buổi ra mắt sản phẩm chỉ cho các nhà đầu tư.
The platform has narrowcasted the show to a small, loyal audience.
Nền tảng đó đã phát sóng hẹp chương trình cho một nhóm khán giả trung thành nhỏ.
The company has been narrowcasting its ads to a specific age group.
Công ty đã phát sóng hẹp quảng cáo cho một nhóm tuổi cụ thể suốt cả năm.
Thì quá khứ
The company narrowcasted its earnings call to shareholders last week.
Công ty đã phát sóng hẹp cuộc họp báo cáo lợi nhuận cho cổ đông tuần trước.
The network was narrowcasting the ceremony to VIP guests only.
Đài đó đang phát sóng hẹp buổi lễ chỉ cho khách VIP.
The studio had narrowcasted the test screening before the premiere.
Hãng phim đã phát sóng hẹp buổi chiếu thử trước khi công chiếu.
The company had been narrowcasting its updates to insiders for months.
Công ty đã phát sóng hẹp các cập nhật cho nội bộ suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
The platform will narrowcast the interview to premium users.
Nền tảng đó sẽ phát sóng hẹp buổi phỏng vấn cho người dùng cao cấp.
Tomorrow the network will be narrowcasting the summit live to members.
Ngày mai đài đó sẽ đang phát sóng hẹp trực tiếp hội nghị cho thành viên.
By December the platform will have narrowcasted the whole season.
Đến tháng Mười Hai nền tảng đó sẽ đã phát sóng hẹp xong cả mùa phim.
By 2030 the network will have been narrowcasting exclusive shows for a decade.
Đến năm 2030 đài đó sẽ đã phát sóng hẹp các chương trình độc quyền suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + narrowcast / narrowcasts | Quá khứ đơn S + narrowcasted | Tương lai đơn S + will + narrowcast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + narrowcasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + narrowcasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + narrowcasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + narrowcasted | Quá khứ hoàn thành S + had + narrowcasted | Tương lai hoàn thành S + will have + narrowcasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + narrowcasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + narrowcasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + narrowcasting |
Luyện chia narrowcast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the channel) đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (they) không thêm -s vào động từ.
Sau was/were phải dùng V-ing (narrowcasting), không dùng nguyên mẫu.
