Chia động từ narrow
All Tenses of the Verb "narrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem *narrow* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
narrow · narrowed · will narrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + narrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + narrowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + narrowingThì hiện tại
The river narrows as it approaches the valley.
Con sông thu hẹp lại khi đến gần thung lũng.
The police are narrowing down their list of suspects.
Cảnh sát đang thu hẹp danh sách nghi phạm.
We have narrowed our options down to two cities.
Chúng tôi đã thu hẹp lựa chọn xuống còn hai thành phố.
They have been narrowing the criteria all week.
Họ đã thu hẹp tiêu chí liên tục suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The committee narrowed the list last week.
Ủy ban đã thu hẹp danh sách vào tuần trước.
Police were narrowing the search when the suspect was found.
Cảnh sát đang thu hẹp phạm vi tìm kiếm khi nghi phạm được tìm thấy.
The road had already narrowed by the time we reached it.
Con đường đã thu hẹp trước khi chúng tôi đến đó.
The lead had been narrowing for hours before the race ended.
Khoảng cách dẫn đầu đã thu hẹp liên tục nhiều giờ trước khi cuộc đua kết thúc.
Thì tương lai
This filter will narrow the results considerably.
Bộ lọc này sẽ thu hẹp kết quả đáng kể.
At this stage the field will be narrowing to two finalists.
Ở giai đoạn này, danh sách sẽ đang thu hẹp còn hai người vào chung kết.
By next year the road will have narrowed at several points.
Đến năm sau con đường sẽ đã thu hẹp tại nhiều đoạn.
By the finals the list will have been narrowing for months.
Đến vòng chung kết, danh sách sẽ đã thu hẹp liên tục trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + narrow / narrows | Quá khứ đơn S + narrowed | Tương lai đơn S + will + narrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + narrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + narrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + narrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + narrowed | Quá khứ hoàn thành S + had + narrowed | Tương lai hoàn thành S + will have + narrowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + narrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + narrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + narrowing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (narrowed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
