Chia động từ narrate
All Tenses of the Verb "narrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem narrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
narrate · narrated · will narrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + narratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + narratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + narratingThì hiện tại
The famous actor narrates the nature documentary.
Diễn viên nổi tiếng thuật lại bộ phim tài liệu thiên nhiên.
She is narrating the tour for the visitors right now.
Cô ấy đang thuật lại chuyến tham quan cho du khách.
He has narrated many famous nature series.
Anh ấy đã thuật lại nhiều bộ phim tài liệu thiên nhiên nổi tiếng.
She has been narrating the series since the first season.
Cô ấy đã thuật lại bộ phim từ mùa đầu tiên.
Thì quá khứ
The old man narrated his adventures at sea.
Cụ già đã thuật lại những chuyến phiêu lưu trên biển của mình.
She was narrating the parade when it started raining.
Cô ấy đang thuật lại cuộc diễu hành thì trời bắt đầu mưa.
He had narrated the entire journey before he wrote it down.
Anh ấy đã thuật lại toàn bộ chuyến đi trước khi viết nó ra.
He had been narrating the tour for an hour before the break.
Anh ấy đã thuật lại chuyến tham quan suốt một tiếng trước khi nghỉ.
Thì tương lai
The famous actress will narrate the new wildlife series.
Nữ diễn viên nổi tiếng sẽ thuật lại loạt phim động vật hoang dã mới.
At the festival she will be narrating the whole parade.
Tại lễ hội, cô ấy sẽ đang thuật lại toàn bộ cuộc diễu hành.
By next year he will have narrated fifty documentaries.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã thuật lại năm mươi bộ phim tài liệu.
By the final episode he will have been narrating the story for a decade.
Đến tập cuối, anh ấy sẽ đã thuật lại câu chuyện suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + narrate / narrates | Quá khứ đơn S + narrated | Tương lai đơn S + will + narrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + narrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + narrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + narrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + narrated | Quá khứ hoàn thành S + had + narrated | Tương lai hoàn thành S + will have + narrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + narrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + narrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + narrating |
Luyện chia narrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: narrates.
Sau have/has phải dùng V3 (narrated), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ tiếp diễn cần be + V-ing (narrating), không dùng nguyên mẫu.

