GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ narrate

All Tenses of the Verb "narrate"

Một động từ, mười hai thì. Xem narrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnarrate
V2 · QUÁ KHỨnarrated
V3 · PHÂN TỪnarrated
V-INGnarrating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

narrate · narrated · will narrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + narrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + narrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + narrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, công việc thuật chuyện thường xuyên.
S + narrate / narrates
Khẳng định:He narrates the documentary in a calm voice.
Phủ định:She doesn't narrate her own films.
Nghi vấn:Does he narrate every episode of the series?

The famous actor narrates the nature documentary.

Diễn viên nổi tiếng thuật lại bộ phim tài liệu thiên nhiên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + narrating
Khẳng định:He is narrating the story live on stage.
Phủ định:She isn't narrating this part of the show.
Nghi vấn:Is he narrating the whole audiobook himself?

She is narrating the tour for the visitors right now.

Cô ấy đang thuật lại chuyến tham quan cho du khách.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + narrated
Khẳng định:He has narrated over twenty documentaries.
Phủ định:She hasn't narrated an audiobook before.
Nghi vấn:Have you ever narrated a film?

He has narrated many famous nature series.

Anh ấy đã thuật lại nhiều bộ phim tài liệu thiên nhiên nổi tiếng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + narrating
Khẳng định:She has been narrating the podcast for two years.
Phủ định:He hasn't been narrating much lately.
Nghi vấn:Have you been narrating the whole trip on video?

She has been narrating the series since the first season.

Cô ấy đã thuật lại bộ phim từ mùa đầu tiên.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + narrated
Khẳng định:He narrated the story to the children.
Phủ định:She didn't narrate the whole trip.
Nghi vấn:Did he narrate the documentary last year?

The old man narrated his adventures at sea.

Cụ già đã thuật lại những chuyến phiêu lưu trên biển của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + narrating
Khẳng định:He was narrating the match when the signal cut out.
Phủ định:They weren't narrating during the silent scene.
Nghi vấn:Was she narrating the ceremony live?

She was narrating the parade when it started raining.

Cô ấy đang thuật lại cuộc diễu hành thì trời bắt đầu mưa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + narrated
Khẳng định:He had narrated the whole story before we arrived.
Phủ định:She hadn't narrated the ending before the power went out.
Nghi vấn:Had he narrated the film before it aired?

He had narrated the entire journey before he wrote it down.

Anh ấy đã thuật lại toàn bộ chuyến đi trước khi viết nó ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + narrating
Khẳng định:She had been narrating the series for years before it ended.
Phủ định:He hadn't been narrating long before he lost his voice.
Nghi vấn:Had she been narrating the show since it began?

He had been narrating the tour for an hour before the break.

Anh ấy đã thuật lại chuyến tham quan suốt một tiếng trước khi nghỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + narrate
Khẳng định:He will narrate the new documentary series.
Phủ định:She won't narrate the film this time.
Nghi vấn:Will you narrate the audiobook yourself?

The famous actress will narrate the new wildlife series.

Nữ diễn viên nổi tiếng sẽ thuật lại loạt phim động vật hoang dã mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + narrating
Khẳng định:He will be narrating the ceremony live tomorrow.
Phủ định:She won't be narrating during the intermission.
Nghi vấn:Will he be narrating the match at 8pm?

At the festival she will be narrating the whole parade.

Tại lễ hội, cô ấy sẽ đang thuật lại toàn bộ cuộc diễu hành.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + narrated
Khẳng định:By the end of the season he will have narrated ten episodes.
Phủ định:She won't have narrated the finale by then.
Nghi vấn:Will he have narrated the whole series by June?

By next year he will have narrated fifty documentaries.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã thuật lại năm mươi bộ phim tài liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + narrating
Khẳng định:By December she will have been narrating the podcast for three years.
Phủ định:He won't have been narrating long by the finale.
Nghi vấn:Will she have been narrating since the series started?

By the final episode he will have been narrating the story for a decade.

Đến tập cuối, anh ấy sẽ đã thuật lại câu chuyện suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + narrate / narrates
Quá khứ đơn
S + narrated
Tương lai đơn
S + will + narrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + narrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + narrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + narrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + narrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + narrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + narrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + narrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + narrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + narrating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia narrate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He narrate the story every night.He narrates the story every night.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: narrates.

She has narrate the whole film.She has narrated the whole film.

Sau have/has phải dùng V3 (narrated), không dùng nguyên mẫu.

He was narrate when the mic failed.He was narrating when the mic failed.

Quá khứ tiếp diễn cần be + V-ing (narrating), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#narrate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS