Chia động từ name
All Tenses of the Verb "name"
Một động từ, mười hai thì. Xem *name* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
name · named · will nameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + namingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + namedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + namingThì hiện tại
Parents usually name their children after relatives.
Cha mẹ thường đặt tên con theo người thân.
The committee is naming the award winner this afternoon.
Hội đồng đang công bố người đoạt giải vào chiều nay.
The city has named its new stadium after a local hero.
Thành phố đã đặt tên sân vận động mới theo tên một anh hùng địa phương.
Journalists have been naming potential nominees for days.
Các nhà báo đã liên tục nêu tên những ứng viên tiềm năng nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
The founder named the company after his hometown.
Người sáng lập đã đặt tên công ty theo quê hương của mình.
The teacher was naming students who had passed when the bell rang.
Giáo viên đang đọc tên học sinh đã đậu thì chuông reo.
The board had named a new chairman before the news broke.
Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm chủ tịch mới trước khi tin tức được công bố.
Reporters had been naming the likely winner for months.
Các phóng viên đã liên tục nêu tên người chiến thắng khả năng nhất trong nhiều tháng.
Thì tương lai
The president will name a new minister next week.
Tổng thống sẽ bổ nhiệm bộ trưởng mới vào tuần tới.
By 3pm the jury will be naming the finalists.
Đến 3 giờ chiều ban giám khảo sẽ đang công bố tên các thí sinh vào chung kết.
By the end of the week the company will have named its new CEO.
Trước cuối tuần công ty sẽ đã công bố CEO mới.
By election day analysts will have been naming frontrunners for over a year.
Đến ngày bầu cử các nhà phân tích sẽ đã liên tục nêu tên ứng viên dẫn đầu hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + name / names | Quá khứ đơn S + named | Tương lai đơn S + will + name |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + naming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + naming | Tương lai tiếp diễn S + will be + naming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + named | Quá khứ hoàn thành S + had + named | Tương lai hoàn thành S + will have + named |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + naming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + naming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + naming |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Khi diễn tả việc được đặt tên, dùng thể bị động (was named), không dùng chủ động tiếp diễn.
Động từ 'name' không dùng với tân ngữ gián tiếp trước tân ngữ trực tiếp như 'give'; cần giới từ 'for'.
