Chia động từ nag
All Tenses of the Verb "nag"
Một động từ, mười hai thì. Xem nag biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nag · nagged · will nagViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + naggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + naggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + naggingThì hiện tại
My mom nags me about my grades every week.
Mẹ tôi cằn nhằn về điểm số của tôi mỗi tuần.
My wife is nagging me about the garden this week.
Tuần này vợ tôi đang cằn nhằn về khu vườn.
He has already nagged her about the bills twice.
Anh ấy đã cằn nhằn cô ấy về hóa đơn hai lần rồi.
They have been nagging him about the deadline since Monday.
Họ đã cằn nhằn anh ấy về hạn chót từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I nagged my brother about his homework yesterday.
Hôm qua tôi đã cằn nhằn em trai về bài tập của nó.
She was nagging him when the phone rang.
Cô ấy đang cằn nhằn anh thì điện thoại reo.
She had nagged him about the chores before he finally did them.
Cô ấy đã cằn nhằn anh về việc nhà trước khi anh cuối cùng cũng làm.
They had been nagging him about the repairs for months before he called someone.
Họ đã cằn nhằn anh về việc sửa chữa nhiều tháng trước khi anh gọi thợ.
Thì tương lai
She will nag him about the chores tonight, as usual.
Tối nay cô ấy chắc chắn sẽ cằn nhằn anh về việc nhà như mọi khi.
At 8pm she will be nagging him about the dishes, guaranteed.
8 giờ tối cô ấy chắc chắn sẽ đang cằn nhằn anh về bát đĩa.
By next week she will have nagged him about the project ten times.
Đến tuần sau cô ấy sẽ đã cằn nhằn anh về dự án đó mười lần.
By 2030 they will have been nagging him about the debt for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cằn nhằn anh về khoản nợ đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nag / nags | Quá khứ đơn S + nagged | Tương lai đơn S + will + nag |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nagging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nagging | Tương lai tiếp diễn S + will be + nagging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nagged | Quá khứ hoàn thành S + had + nagged | Tương lai hoàn thành S + will have + nagged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nagging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nagging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nagging |
Luyện chia nag qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (nagged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (nagged).
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (nag) gấp đôi phụ âm cuối trước -ing → nagging.

