Chia động từ nab
All Tenses of the Verb "nab"
Một động từ, mười hai thì. Xem nab biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nab · nabbed · will nabViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nabbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nabbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nabbingThì hiện tại
She always nabs the best bargains at the sale.
Cô ấy luôn tóm được món hời tốt nhất trong đợt giảm giá.
I am nabbing a quick snack before the meeting.
Tôi đang tranh thủ lấy đồ ăn nhẹ trước cuộc họp.
He has nabbed himself a great deal on that car.
Anh ấy đã tóm được một món hời lớn với chiếc xe đó.
She has been nabbing discounts every time they appear.
Cô ấy đã tranh thủ tóm mọi ưu đãi mỗi khi chúng xuất hiện.
Thì quá khứ
I nabbed a great parking spot right outside the office.
Tôi đã tóm được một chỗ đỗ xe tuyệt vời ngay trước văn phòng.
She was nabbing a snack when her boss walked in.
Cô ấy đang tranh thủ lấy đồ ăn nhẹ thì sếp bước vào.
By the time backup arrived, the officer had already nabbed the thief.
Khi lực lượng hỗ trợ đến, viên cảnh sát đã tóm được tên trộm rồi.
They had been nabbing pickpockets in that district for years before it stopped.
Họ đã tóm móc túi ở khu đó nhiều năm trước khi tình trạng này chấm dứt.
Thì tương lai
The police will nab the suspect within the hour.
Cảnh sát sẽ tóm được nghi phạm trong vòng một giờ tới.
This time tomorrow the team will be nabbing the last free samples.
Giờ này ngày mai đội sẽ đang tranh thủ lấy những mẫu miễn phí cuối cùng.
By the end of the sale, we will have nabbed every discount available.
Đến cuối đợt giảm giá, chúng tôi sẽ đã tóm được mọi ưu đãi có thể.
By retirement he will have been nabbing criminals for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã tóm tội phạm được ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nab / nabs | Quá khứ đơn S + nabbed | Tương lai đơn S + will + nab |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nabbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nabbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nabbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nabbed | Quá khứ hoàn thành S + had + nabbed | Tương lai hoàn thành S + will have + nabbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nabbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nabbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nabbing |
Luyện chia nab qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng một phụ âm sau một nguyên âm ngắn phải gấp đôi phụ âm trước -ed: nab → nabbed.
Sau have/has phải dùng V3 (nabbed), không dùng nguyên thể V1.
Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn nabbed.

