Chia động từ mystify
All Tenses of the Verb "mystify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *mystify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
mystify · mystified · will mystifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mystifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mystifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mystifyingThì hiện tại
Her behavior mystifies her colleagues.
Hành vi của cô ấy khiến đồng nghiệp bối rối.
The strange noise is mystifying the neighbors.
Tiếng động lạ đang khiến hàng xóm bối rối.
The phenomenon has mystified scientists since 1990.
Hiện tượng này đã khiến các nhà khoa học bối rối từ năm 1990.
The signal has been mystifying engineers for weeks.
Tín hiệu đó đã khiến các kỹ sư bối rối suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The result mystified everyone at the meeting.
Kết quả đó đã khiến mọi người trong cuộc họp bối rối.
The data was mystifying the analysts all afternoon.
Dữ liệu đó đã khiến các nhà phân tích bối rối suốt buổi chiều.
The ancient text had mystified scholars for centuries before it was deciphered.
Văn bản cổ đó đã khiến các học giả bối rối suốt nhiều thế kỷ trước khi được giải mã.
The noise had been mystifying residents for months before they found the cause.
Tiếng động đó đã khiến cư dân bối rối suốt nhiều tháng trước khi họ tìm ra nguyên nhân.
Thì tương lai
The final chapter will mystify every reader.
Chương cuối sẽ khiến mọi độc giả bối rối.
This time tomorrow the announcement will be mystifying the press.
Giờ này ngày mai, thông báo đó sẽ đang khiến báo giới bối rối.
By next year, the case will have mystified investigators for a decade.
Đến năm sau, vụ án đó sẽ đã khiến các điều tra viên bối rối suốt một thập kỷ.
By next month, the phenomenon will have been mystifying researchers for a year.
Đến tháng sau, hiện tượng đó sẽ đã khiến các nhà nghiên cứu bối rối suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mystify / mystifies | Quá khứ đơn S + mystified | Tương lai đơn S + will + mystify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mystifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mystifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + mystifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mystified | Quá khứ hoàn thành S + had + mystified | Tương lai hoàn thành S + will have + mystified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mystifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mystifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mystifying |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es (mystify → mystifies) vì tận cùng là 'y' sau phụ âm.
Sau have/has phải dùng V3 (mystified), không dùng V-ing.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
