GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ muzzle

All Tenses of the Verb "muzzle"

Một động từ, mười hai thì. Xem muzzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmuzzle
V2 · QUÁ KHỨmuzzled
V3 · PHÂN TỪmuzzled
V-INGmuzzling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

muzzle · muzzled · will muzzle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + muzzling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + muzzled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + muzzling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại thường xuyên.
S + muzzle / muzzles
Khẳng định:The trainer muzzles the dog before the vet examines it.
Phủ định:She doesn't muzzle her dog in the park.
Nghi vấn:Does he muzzle the horse during shoeing?

The trainer muzzles the dog before the vet examines it.

Người huấn luyện bịt mõm cho con chó trước khi bác sĩ thú y khám.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + muzzling
Khẳng định:The groomer is muzzling the dog for the nail trim.
Phủ định:We aren't muzzling the puppy today.
Nghi vấn:Are you muzzling the horse for the vet visit?

The groomer is muzzling the dog for the nail trim.

Người chăm sóc thú cưng đang bịt mõm cho con chó để cắt móng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + muzzled
Khẳng định:The owner has muzzled his dog for the flight.
Phủ định:They haven't muzzled the horse before this.
Nghi vấn:Have you muzzled the dog for the flight?

The owner has muzzled his dog for the flight.

Chủ nuôi đã bịt mõm cho con chó để chuẩn bị cho chuyến bay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + muzzling
Khẳng định:She has been muzzling her dog during walks for safety.
Phủ định:He hasn't been muzzling the puppy at home.
Nghi vấn:How long have you been muzzling the dog outdoors?

She has been muzzling her dog during walks for safety.

Cô ấy đã bịt mõm cho con chó trong lúc dắt đi dạo vì lý do an toàn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + muzzled
Khẳng định:The vet muzzled the dog before giving the injection.
Phủ định:She didn't muzzle the horse during the ride.
Nghi vấn:Did they muzzle the dog for the trip?

The vet muzzled the dog before giving the injection.

Bác sĩ thú y đã bịt mõm cho con chó trước khi tiêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + muzzling
Khẳng định:He was muzzling the dog when it suddenly started to bark.
Phủ định:They weren't muzzling the horse at that moment.
Nghi vấn:Was she muzzling the puppy when you arrived?

He was muzzling the dog when it suddenly started to bark.

Anh ấy đang bịt mõm cho con chó thì nó đột nhiên sủa lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + muzzled
Khẳng định:They had muzzled the dog before the vet arrived at the clinic.
Phủ định:She hadn't muzzled the horse before the incident.
Nghi vấn:Had he muzzled the dog before the flight?

They had muzzled the dog before the vet arrived at the clinic.

Họ đã bịt mõm cho con chó xong trước khi bác sĩ thú y đến phòng khám.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + muzzling
Khẳng định:She had been muzzling the dog for weeks before it finally calmed down.
Phủ định:He hadn't been muzzling the puppy long before it stopped biting.
Nghi vấn:Had you been muzzling the dog during every walk?

She had been muzzling the dog for weeks before it finally calmed down.

Cô ấy đã bịt mõm cho con chó suốt nhiều tuần trước khi nó chịu bình tĩnh lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + muzzle
Khẳng định:The owner will muzzle his dog before the vet visit.
Phủ định:She won't muzzle the puppy at home.
Nghi vấn:Will they muzzle the horse for the procedure?

The owner will muzzle his dog before the vet visit.

Chủ nuôi sẽ bịt mõm cho con chó trước khi đến gặp bác sĩ thú y.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + muzzling
Khẳng định:By the time we arrive, the vet will be muzzling the dog.
Phủ định:She won't be muzzling the puppy this evening.
Nghi vấn:Will you be muzzling the horse during the exam?

By the time we arrive, the vet will be muzzling the dog.

Đến lúc chúng ta tới nơi, bác sĩ thú y sẽ đang bịt mõm cho con chó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + muzzled
Khẳng định:By noon the staff will have muzzled the dog for surgery.
Phủ định:She won't have muzzled the puppy by then.
Nghi vấn:Will you have muzzled the horse before the vet comes?

By noon the staff will have muzzled the dog for surgery.

Đến trưa, nhân viên sẽ đã bịt mõm xong cho con chó để chuẩn bị phẫu thuật.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + muzzling
Khẳng định:By the end of training, they will have been muzzling the dog for six weeks.
Phủ định:He won't have been muzzling the puppy for long by then.
Nghi vấn:Will you have been muzzling the dog for a month by June?

By the end of training, they will have been muzzling the dog for six weeks.

Đến cuối khóa huấn luyện, họ sẽ đã bịt mõm cho con chó được sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + muzzle / muzzles
Quá khứ đơn
S + muzzled
Tương lai đơn
S + will + muzzle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + muzzling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + muzzling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + muzzling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + muzzled
Quá khứ hoàn thành
S + had + muzzled
Tương lai hoàn thành
S + will have + muzzled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + muzzling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + muzzling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + muzzling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia muzzle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have muzzle the dog since yesterday.They have muzzled the dog since yesterday.

Sau have/has phải dùng V3 (muzzled), không dùng nguyên mẫu.

She muzzle the dog every walk.She muzzles the dog every walk.

Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: muzzles.

He muzzled the dog since the vet arrived.He had muzzled the dog before the vet arrived.

Diễn tả việc hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ → dùng quá khứ hoàn thành (had muzzled), không dùng quá khứ đơn với since.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#muzzle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS