Chia động từ muzzle
All Tenses of the Verb "muzzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem muzzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
muzzle · muzzled · will muzzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + muzzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + muzzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + muzzlingThì hiện tại
The trainer muzzles the dog before the vet examines it.
Người huấn luyện bịt mõm cho con chó trước khi bác sĩ thú y khám.
The groomer is muzzling the dog for the nail trim.
Người chăm sóc thú cưng đang bịt mõm cho con chó để cắt móng.
The owner has muzzled his dog for the flight.
Chủ nuôi đã bịt mõm cho con chó để chuẩn bị cho chuyến bay.
She has been muzzling her dog during walks for safety.
Cô ấy đã bịt mõm cho con chó trong lúc dắt đi dạo vì lý do an toàn.
Thì quá khứ
The vet muzzled the dog before giving the injection.
Bác sĩ thú y đã bịt mõm cho con chó trước khi tiêm.
He was muzzling the dog when it suddenly started to bark.
Anh ấy đang bịt mõm cho con chó thì nó đột nhiên sủa lên.
They had muzzled the dog before the vet arrived at the clinic.
Họ đã bịt mõm cho con chó xong trước khi bác sĩ thú y đến phòng khám.
She had been muzzling the dog for weeks before it finally calmed down.
Cô ấy đã bịt mõm cho con chó suốt nhiều tuần trước khi nó chịu bình tĩnh lại.
Thì tương lai
The owner will muzzle his dog before the vet visit.
Chủ nuôi sẽ bịt mõm cho con chó trước khi đến gặp bác sĩ thú y.
By the time we arrive, the vet will be muzzling the dog.
Đến lúc chúng ta tới nơi, bác sĩ thú y sẽ đang bịt mõm cho con chó.
By noon the staff will have muzzled the dog for surgery.
Đến trưa, nhân viên sẽ đã bịt mõm xong cho con chó để chuẩn bị phẫu thuật.
By the end of training, they will have been muzzling the dog for six weeks.
Đến cuối khóa huấn luyện, họ sẽ đã bịt mõm cho con chó được sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + muzzle / muzzles | Quá khứ đơn S + muzzled | Tương lai đơn S + will + muzzle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + muzzling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + muzzling | Tương lai tiếp diễn S + will be + muzzling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + muzzled | Quá khứ hoàn thành S + had + muzzled | Tương lai hoàn thành S + will have + muzzled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + muzzling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + muzzling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + muzzling |
Luyện chia muzzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (muzzled), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: muzzles.
Diễn tả việc hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ → dùng quá khứ hoàn thành (had muzzled), không dùng quá khứ đơn với since.

