Chia động từ mutter
All Tenses of the Verb "mutter"
Một động từ, mười hai thì. Xem mutter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mutter · muttered · will mutterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mutteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mutteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mutteringThì hiện tại
He mutters something every time he loses.
Anh ấy lầm bầm điều gì đó mỗi khi thua cuộc.
The old man is muttering to himself in the corner.
Ông lão đang lầm bầm một mình ở góc phòng.
He has just muttered something angry.
Anh ấy vừa lầm bầm điều gì đó đầy tức giận.
He has been muttering to himself since lunch.
Anh ấy đã lầm bầm một mình từ giờ ăn trưa đến giờ.
Thì quá khứ
He muttered an apology and walked away.
Anh ấy lầm bầm một lời xin lỗi rồi bỏ đi.
He was muttering to himself while waiting.
Anh ấy đang lầm bầm một mình trong lúc chờ đợi.
He had already muttered his opinion before I could respond.
Anh ấy đã lầm bầm ý kiến của mình trước khi tôi kịp trả lời.
He had been muttering complaints for an hour before he finally spoke up.
Anh ấy đã lầm bầm phàn nàn suốt một tiếng trước khi cuối cùng lên tiếng.
Thì tương lai
She will probably mutter a complaint.
Cô ấy có lẽ sẽ lầm bầm một lời phàn nàn.
He will be muttering complaints throughout the meeting.
Anh ấy sẽ đang lầm bầm phàn nàn suốt cuộc họp.
By the end of the day, he will have muttered every complaint he has.
Đến cuối ngày, anh ấy sẽ đã lầm bầm hết mọi lời phàn nàn mình có.
By the end of the shift, he will have been muttering complaints for hours.
Đến cuối ca làm, anh ấy sẽ đã lầm bầm phàn nàn suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mutter / mutters | Quá khứ đơn S + muttered | Tương lai đơn S + will + mutter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + muttering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + muttering | Tương lai tiếp diễn S + will be + muttering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + muttered | Quá khứ hoàn thành S + had + muttered | Tương lai hoàn thành S + will have + muttered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + muttering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + muttering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + muttering |
Luyện chia mutter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: mutters.
Sau have/has dùng V3 (muttered).
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

