Chia động từ mute
All Tenses of the Verb "mute"
Một động từ, mười hai thì. Xem mute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mute · muted · will muteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mutingThì hiện tại
This app mutes background noise automatically.
Ứng dụng này tự động tắt tiếng ồn nền.
I am muting this channel because it's too loud.
Tôi đang tắt tiếng kênh này vì nó quá ồn.
He has already muted the television.
Anh ấy đã tắt tiếng ti vi rồi.
He has been muting his notifications since the exam started.
Anh ấy đã tắt tiếng thông báo từ khi kỳ thi bắt đầu.
Thì quá khứ
I muted the video before the ad played.
Tôi đã tắt tiếng video trước khi quảng cáo phát.
She was muting the speaker when the music stopped.
Cô ấy đang tắt tiếng loa thì nhạc dừng lại.
I had already muted the notifications before I left.
Tôi đã tắt tiếng thông báo trước khi ra ngoài rồi.
He had been muting his notifications for weeks before he checked them.
Anh ấy đã tắt tiếng thông báo suốt nhiều tuần trước khi kiểm tra lại.
Thì tương lai
We will mute the notifications during the meeting.
Chúng tôi sẽ tắt tiếng thông báo trong suốt cuộc họp.
At 8pm I will be muting all my notifications.
8 giờ tối tôi sẽ đang tắt tiếng tất cả thông báo.
By the time it starts, I will have muted my mic.
Đến lúc bắt đầu, tôi sẽ đã tắt tiếng micro rồi.
By 2027 he will have been muting that channel for five years.
Đến 2027 anh ấy sẽ đã tắt tiếng kênh đó được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mute / mutes | Quá khứ đơn S + muted | Tương lai đơn S + will + mute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + muting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + muting | Tương lai tiếp diễn S + will be + muting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + muted | Quá khứ hoàn thành S + had + muted | Tương lai hoàn thành S + will have + muted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + muting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + muting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + muting |
Luyện chia mute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (muted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last night) → phải thêm -d thành muted.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (muting), bỏ e trước khi thêm -ing.
