GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mute

All Tenses of the Verb "mute"

Một động từ, mười hai thì. Xem mute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmute
V2 · QUÁ KHỨmuted
V3 · PHÂN TỪmuted
V-INGmuting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mute · muted · will mute
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + muting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + muted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + muting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thao tác lặp lại, sự thật khách quan.
S + mute / mutes
Khẳng định:He always mutes his phone during meetings.
Phủ định:She doesn't mute the TV when the ads start.
Nghi vấn:Do you mute notifications at night?

This app mutes background noise automatically.

Ứng dụng này tự động tắt tiếng ồn nền.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tắt tiếng đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + muting
Khẳng định:He is muting his microphone right now.
Phủ định:She isn't muting the call at the moment.
Nghi vấn:Are you muting the video?

I am muting this channel because it's too loud.

Tôi đang tắt tiếng kênh này vì nó quá ồn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc tắt tiếng vừa xong hoặc còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + muted
Khẳng định:She has muted the group chat notifications.
Phủ định:They haven't muted the alarm yet.
Nghi vấn:Have you muted your phone already?

He has already muted the television.

Anh ấy đã tắt tiếng ti vi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc tắt tiếng đã kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + muting
Khẳng định:I have been muting my phone all week.
Phủ định:She hasn't been muting notifications long.
Nghi vấn:How long have you been muting that group chat?

He has been muting his notifications since the exam started.

Anh ấy đã tắt tiếng thông báo từ khi kỳ thi bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc tắt tiếng đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + muted
Khẳng định:She muted the call during the meeting.
Phủ định:He didn't mute his mic in time.
Nghi vấn:Did you mute the alarm last night?

I muted the video before the ad played.

Tôi đã tắt tiếng video trước khi quảng cáo phát.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc tắt tiếng đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + muting
Khẳng định:I was muting my phone when she called.
Phủ định:He wasn't muting anything during the call.
Nghi vấn:Were you muting the TV when I walked in?

She was muting the speaker when the music stopped.

Cô ấy đang tắt tiếng loa thì nhạc dừng lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc tắt tiếng đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + muted
Khẳng định:He had muted his phone before the movie started.
Phủ định:She hadn't muted the alarm before it went off.
Nghi vấn:Had you muted the call before the noise started?

I had already muted the notifications before I left.

Tôi đã tắt tiếng thông báo trước khi ra ngoài rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc tắt tiếng đã kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + muting
Khẳng định:She had been muting her phone for hours before she noticed the missed calls.
Phủ định:We hadn't been muting the alert long when it went off again.
Nghi vấn:Had you been muting the group chat all day?

He had been muting his notifications for weeks before he checked them.

Anh ấy đã tắt tiếng thông báo suốt nhiều tuần trước khi kiểm tra lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự định hoặc quyết định tức thời về việc tắt tiếng trong tương lai.
S + will + mute
Khẳng định:I will mute my phone during the exam.
Phủ định:She won't mute the alarm this time.
Nghi vấn:Will you mute the mic for the call?

We will mute the notifications during the meeting.

Chúng tôi sẽ tắt tiếng thông báo trong suốt cuộc họp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc tắt tiếng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + muting
Khẳng định:This time tomorrow I will be muting my phone in class.
Phủ định:He won't be muting anything during the presentation.
Nghi vấn:Will you be muting the call during the interview?

At 8pm I will be muting all my notifications.

8 giờ tối tôi sẽ đang tắt tiếng tất cả thông báo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc tắt tiếng sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + muted
Khẳng định:By 9am she will have muted every notification.
Phủ định:He won't have muted the alarm by then.
Nghi vấn:Will you have muted your phone before the ceremony?

By the time it starts, I will have muted my mic.

Đến lúc bắt đầu, tôi sẽ đã tắt tiếng micro rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian tắt tiếng liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + muting
Khẳng định:By next month she will have been muting that group chat for a year.
Phủ định:We won't have been muting it long by then.
Nghi vấn:Will you have been muting your notifications for weeks by the time you check them?

By 2027 he will have been muting that channel for five years.

Đến 2027 anh ấy sẽ đã tắt tiếng kênh đó được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mute / mutes
Quá khứ đơn
S + muted
Tương lai đơn
S + will + mute
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + muting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + muting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + muting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + muted
Quá khứ hoàn thành
S + had + muted
Tương lai hoàn thành
S + will have + muted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + muting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + muting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + muting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mute qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have mute my phone already.→✓ I have muted my phone already.

Sau have/has phải dùng V3 (muted), không dùng nguyên mẫu.

✗ She mute the TV last night.→✓ She muted the TV last night.

Có mốc thời gian quá khứ (last night) → phải thêm -d thành muted.

✗ He is mute the call now.→✓ He is muting the call now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (muting), bỏ e trước khi thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mute#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS