Chia động từ mutate
All Tenses of the Verb "mutate"
Một động từ, mười hai thì. Xem mutate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mutate · mutated · will mutateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mutatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mutatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mutatingThì hiện tại
Bacteria mutate to resist antibiotics.
Vi khuẩn đột biến để kháng lại kháng sinh.
Scientists say the virus is mutating rapidly this year.
Các nhà khoa học nói vi-rút đang đột biến rất nhanh năm nay.
The pathogen has already mutated into a new variant.
Mầm bệnh đã đột biến thành một biến thể mới.
Researchers say the virus has been mutating since last winter.
Các nhà nghiên cứu cho biết vi-rút đã đột biến từ mùa đông năm ngoái.
Thì quá khứ
The strain mutated into a more resistant form.
Chủng vi-rút đã đột biến thành một dạng kháng thuốc hơn.
The strain was mutating rapidly when the vaccine was developed.
Chủng vi-rút đang đột biến nhanh khi vắc-xin được phát triển.
The pathogen had already mutated by the time doctors noticed.
Mầm bệnh đã đột biến trước khi các bác sĩ nhận ra.
The gene had been mutating for generations before scientists noticed.
Gen đó đã đột biến qua nhiều thế hệ trước khi các nhà khoa học nhận ra.
Thì tương lai
Experts predict the virus will mutate again next year.
Chuyên gia dự đoán vi-rút sẽ tiếp tục đột biến vào năm sau.
By winter the virus will be mutating faster than before.
Đến mùa đông, vi-rút sẽ đang đột biến nhanh hơn trước.
By 2027 the pathogen will have mutated into new variants.
Đến năm 2027, mầm bệnh sẽ đã đột biến thành nhiều biến thể mới.
By 2030 the virus will have been mutating for a whole decade.
Đến năm 2030, vi-rút sẽ đã đột biến suốt cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mutate / mutates | Quá khứ đơn S + mutated | Tương lai đơn S + will + mutate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mutating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mutating | Tương lai tiếp diễn S + will be + mutating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mutated | Quá khứ hoàn thành S + had + mutated | Tương lai hoàn thành S + will have + mutated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mutating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mutating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mutating |
Luyện chia mutate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the virus) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

