Chia động từ muster
All Tenses of the Verb "muster"
Một động từ, mười hai thì. Xem muster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
muster · mustered · will musterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + musteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + musteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + musteringThì hiện tại
The captain musters his soldiers every morning.
Vị đội trưởng tập hợp binh lính của mình mỗi sáng.
The officer is mustering the troops for inspection right now.
Viên sĩ quan đang tập hợp binh lính để kiểm tra ngay bây giờ.
He has already mustered a small team of volunteers.
Anh ấy đã tập hợp được một nhóm tình nguyện viên nhỏ rồi.
They have been mustering resources since the crisis began.
Họ đã huy động nguồn lực từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
I mustered the energy to finish the marathon.
Tôi đã huy động đủ sức lực để hoàn thành cuộc marathon.
She was mustering her strength when the doctor walked in.
Cô ấy đang cố gom sức lực thì bác sĩ bước vào.
The general had mustered his forces before the enemy attacked.
Vị tướng đã tập hợp lực lượng xong trước khi quân địch tấn công.
They had been mustering resources for months before the launch.
Họ đã huy động nguồn lực suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will muster our resources to finish the project.
Chúng tôi sẽ huy động nguồn lực để hoàn thành dự án.
At dawn they will be mustering the soldiers for the march.
Vào lúc bình minh họ sẽ đang tập hợp binh lính để hành quân.
By next week he will have mustered a full team.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tập hợp được cả một đội.
By December they will have been mustering donations for a decade.
Đến tháng 12 họ sẽ đã quyên góp và huy động được suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + muster / musters | Quá khứ đơn S + mustered | Tương lai đơn S + will + muster |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mustering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mustering | Tương lai tiếp diễn S + will be + mustering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mustered | Quá khứ hoàn thành S + had + mustered | Tương lai hoàn thành S + will have + mustered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mustering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mustering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mustering |
Luyện chia muster qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mustered).
Động từ quy tắc, thêm -ed ở quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
