GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ muster

All Tenses of the Verb "muster"

Một động từ, mười hai thì. Xem muster biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmuster
V2 · QUÁ KHỨmustered
V3 · PHÂN TỪmustered
V-INGmustering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

muster · mustered · will muster
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mustering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mustered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mustering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + muster / musters
Khẳng định:He musters his courage before every speech.
Phủ định:She doesn't muster much enthusiasm for chores.
Nghi vấn:Do you muster the troops at dawn?

The captain musters his soldiers every morning.

Vị đội trưởng tập hợp binh lính của mình mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mustering
Khẳng định:He is mustering his courage to ask for a raise.
Phủ định:She isn't mustering enough energy to go for a run.
Nghi vấn:Are you mustering support for the campaign?

The officer is mustering the troops for inspection right now.

Viên sĩ quan đang tập hợp binh lính để kiểm tra ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mustered
Khẳng định:She has mustered enough courage to speak up.
Phủ định:They haven't mustered enough votes yet.
Nghi vấn:Have you mustered the strength to finish the race?

He has already mustered a small team of volunteers.

Anh ấy đã tập hợp được một nhóm tình nguyện viên nhỏ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mustering
Khẳng định:She has been mustering support for the project all week.
Phủ định:I haven't been mustering much energy lately.
Nghi vấn:How long have you been mustering volunteers for the event?

They have been mustering resources since the crisis began.

Họ đã huy động nguồn lực từ khi khủng hoảng bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mustered
Khẳng định:We mustered all our courage before the interview.
Phủ định:She didn't muster enough votes to win.
Nghi vấn:Did you muster the troops before the battle?

I mustered the energy to finish the marathon.

Tôi đã huy động đủ sức lực để hoàn thành cuộc marathon.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mustering
Khẳng định:I was mustering my courage when the phone rang.
Phủ định:They weren't mustering enough support at that point.
Nghi vấn:Were you mustering the team before the meeting?

She was mustering her strength when the doctor walked in.

Cô ấy đang cố gom sức lực thì bác sĩ bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mustered
Khẳng định:He had mustered enough courage before the interview began.
Phủ định:She hadn't mustered enough evidence when the case opened.
Nghi vấn:Had they mustered enough troops by sunrise?

The general had mustered his forces before the enemy attacked.

Vị tướng đã tập hợp lực lượng xong trước khi quân địch tấn công.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mustering
Khẳng định:She had been mustering her courage for weeks before she finally spoke.
Phủ định:We hadn't been mustering much support before the rally.
Nghi vấn:Had you been mustering volunteers all month before the event?

They had been mustering resources for months before the launch.

Họ đã huy động nguồn lực suốt nhiều tháng trước khi ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + muster
Khẳng định:I will muster all my courage for the presentation.
Phủ định:She won't muster enough support alone.
Nghi vấn:Will you muster the team before the deadline?

We will muster our resources to finish the project.

Chúng tôi sẽ huy động nguồn lực để hoàn thành dự án.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mustering
Khẳng định:This time tomorrow I will be mustering my courage for the exam.
Phủ định:He won't be mustering troops during the ceasefire.
Nghi vấn:Will you be mustering support all week?

At dawn they will be mustering the soldiers for the march.

Vào lúc bình minh họ sẽ đang tập hợp binh lính để hành quân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mustered
Khẳng định:By Friday she will have mustered enough votes.
Phủ định:They won't have mustered enough funds by the deadline.
Nghi vấn:Will you have mustered the courage to ask by then?

By next week he will have mustered a full team.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tập hợp được cả một đội.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mustering
Khẳng định:By the election she will have been mustering support for a year.
Phủ định:We won't have been mustering resources long by the launch date.
Nghi vấn:Will you have been mustering volunteers for months by the festival?

By December they will have been mustering donations for a decade.

Đến tháng 12 họ sẽ đã quyên góp và huy động được suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + muster / musters
Quá khứ đơn
S + mustered
Tương lai đơn
S + will + muster
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mustering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mustering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mustering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mustered
Quá khứ hoàn thành
S + had + mustered
Tương lai hoàn thành
S + will have + mustered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mustering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mustering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mustering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia muster qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have muster the courage.→✓ I have mustered the courage.

Sau have/has phải dùng V3 (mustered).

✗ She muster her strength yesterday.→✓ She mustered her strength yesterday.

Động từ quy tắc, thêm -ed ở quá khứ đơn.

✗ I will muster the troops when I will arrive.→✓ I will muster the troops when I arrive.

Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#muster#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS