GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ muse

All Tenses of the Verb "muse"

Một động từ, mười hai thì. Xem muse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmuse
V2 · QUÁ KHỨmused
V3 · PHÂN TỪmused
V-INGmusing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

muse · mused · will muse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + musing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + musing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + muse / muses
Khẳng định:She muses about life every evening.
Phủ định:He doesn't muse on such matters.
Nghi vấn:Do you muse about the future often?

I muse over old photographs sometimes.

Thỉnh thoảng tôi trầm ngâm ngắm nhìn những bức ảnh cũ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + musing
Khẳng định:He is musing about his career right now.
Phủ định:They aren't musing over the decision tonight.
Nghi vấn:Are you musing about the trip?

We are musing about the plan right now.

Chúng tôi đang trầm ngâm suy nghĩ về kế hoạch ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mused
Khẳng định:She has mused about this before.
Phủ định:They haven't mused on the topic yet.
Nghi vấn:Have you ever mused about moving abroad?

He has already mused about the outcome.

Anh ấy đã trầm ngâm suy nghĩ về kết quả rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + musing
Khẳng định:She has been musing about her novel for weeks.
Phủ định:I haven't been musing much lately.
Nghi vấn:How long have you been musing about this idea?

They have been musing about the project since January.

Họ đã trầm ngâm suy nghĩ về dự án đó từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mused
Khẳng định:We mused about the future last year.
Phủ định:She didn't muse on the question.
Nghi vấn:Did you muse about the results yesterday?

I mused about the past yesterday.

Hôm qua tôi đã trầm ngâm suy nghĩ về quá khứ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + musing
Khẳng định:I was musing about the letter when he called.
Phủ định:They weren't musing on that subject then.
Nghi vấn:Were you musing about the news at lunch?

She was musing about the answer when the phone rang.

Cô ấy đang trầm ngâm suy nghĩ về câu trả lời khi điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mused
Khẳng định:He had mused about it before the meeting started.
Phủ định:She hadn't mused on the issue before the talk.
Nghi vấn:Had they mused about the plan by then?

The writer had mused about the ending before she wrote it.

Nhà văn đã trầm ngâm suy nghĩ về đoạn kết trước khi viết nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + musing
Khẳng định:She had been musing about the poem for weeks before she finished it.
Phủ định:We hadn't been musing long when the idea came.
Nghi vấn:Had you been musing about the story for days?

They had been musing about the design for months before it was approved.

Họ đã trầm ngâm suy nghĩ về thiết kế đó suốt nhiều tháng trước khi nó được duyệt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + muse
Khẳng định:I will muse about the idea tomorrow.
Phủ định:She won't muse on it publicly.
Nghi vấn:Will you muse about the results?

We will muse about the future next week.

Tuần tới chúng tôi sẽ trầm ngâm suy nghĩ về tương lai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + musing
Khẳng định:This time tomorrow I will be musing about the essay.
Phủ định:He won't be musing on the topic next week.
Nghi vấn:Will you be musing about the plan all evening?

At 9pm I will be musing about the day.

9 giờ tối tôi sẽ đang trầm ngâm suy nghĩ về ngày hôm đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mused
Khẳng định:By noon they will have mused about every option.
Phủ định:She won't have mused on it by then.
Nghi vấn:Will you have mused about the results before 6?

By next year he will have mused on ten different ideas.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã trầm ngâm suy nghĩ xong về mười ý tưởng khác nhau.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + musing
Khẳng định:By May she will have been musing about the book for a year.
Phủ định:We won't have been musing long by then.
Nghi vấn:Will you have been musing about the topic for years by 2030?

By 2030 they will have been musing about that theory for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã trầm ngâm suy nghĩ về giả thuyết đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + muse / muses
Quá khứ đơn
S + mused
Tương lai đơn
S + will + muse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + musing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + musing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + musing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mused
Quá khứ hoàn thành
S + had + mused
Tương lai hoàn thành
S + will have + mused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + musing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + musing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + musing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia muse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have muse about it.I have mused about it.

Sau have/has phải là V3 (mused), không dùng nguyên mẫu.

She muse about it last year.She mused about it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

I will muse when I will finish.I will muse when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#muse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS