Chia động từ muse
All Tenses of the Verb "muse"
Một động từ, mười hai thì. Xem muse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
muse · mused · will museViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + musingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + musedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + musingThì hiện tại
I muse over old photographs sometimes.
Thỉnh thoảng tôi trầm ngâm ngắm nhìn những bức ảnh cũ.
We are musing about the plan right now.
Chúng tôi đang trầm ngâm suy nghĩ về kế hoạch ngay bây giờ.
He has already mused about the outcome.
Anh ấy đã trầm ngâm suy nghĩ về kết quả rồi.
They have been musing about the project since January.
Họ đã trầm ngâm suy nghĩ về dự án đó từ tháng Một.
Thì quá khứ
I mused about the past yesterday.
Hôm qua tôi đã trầm ngâm suy nghĩ về quá khứ.
She was musing about the answer when the phone rang.
Cô ấy đang trầm ngâm suy nghĩ về câu trả lời khi điện thoại reo.
The writer had mused about the ending before she wrote it.
Nhà văn đã trầm ngâm suy nghĩ về đoạn kết trước khi viết nó.
They had been musing about the design for months before it was approved.
Họ đã trầm ngâm suy nghĩ về thiết kế đó suốt nhiều tháng trước khi nó được duyệt.
Thì tương lai
We will muse about the future next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ trầm ngâm suy nghĩ về tương lai.
At 9pm I will be musing about the day.
9 giờ tối tôi sẽ đang trầm ngâm suy nghĩ về ngày hôm đó.
By next year he will have mused on ten different ideas.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã trầm ngâm suy nghĩ xong về mười ý tưởng khác nhau.
By 2030 they will have been musing about that theory for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã trầm ngâm suy nghĩ về giả thuyết đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + muse / muses | Quá khứ đơn S + mused | Tương lai đơn S + will + muse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + musing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + musing | Tương lai tiếp diễn S + will be + musing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mused | Quá khứ hoàn thành S + had + mused | Tương lai hoàn thành S + will have + mused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + musing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + musing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + musing |
Luyện chia muse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (mused), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

