Chia động từ murmur
All Tenses of the Verb "murmur"
Một động từ, mười hai thì. Xem murmur biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
murmur · murmured · will murmurViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + murmuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + murmuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + murmuringThì hiện tại
The old man murmurs to himself every evening.
Ông cụ lẩm bẩm một mình mỗi tối.
The crowd is murmuring nervously in the hallway.
Đám đông đang thì thầm lo lắng ngoài hành lang.
The audience has murmured with disapproval.
Khán giả đã xì xào tỏ ý không hài lòng.
The students have been murmuring since the teacher left.
Học sinh đã thì thầm bàn tán từ khi giáo viên rời đi.
Thì quá khứ
He murmured his thanks and walked away.
Anh ấy lẩm bẩm lời cảm ơn rồi bước đi.
The children were murmuring softly at bedtime.
Bọn trẻ đang thì thầm khẽ khi đi ngủ.
The staff had murmured their concerns before the announcement.
Nhân viên đã xì xào lo ngại trước khi có thông báo.
The patients had been murmuring restlessly all night.
Bệnh nhân đã thì thầm không yên suốt đêm.
Thì tương lai
I will murmur it so no one else hears.
Tôi sẽ thì thầm để không ai khác nghe thấy.
They will be murmuring softly as the lights dim.
Họ sẽ đang thì thầm khi đèn mờ dần.
By midnight, the crowd will have murmured its verdict.
Đến nửa đêm, đám đông sẽ đã thì thầm bàn tán xong.
By Friday, they will have been murmuring rumors for days.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã xì xào tin đồn suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + murmur / murmurs | Quá khứ đơn S + murmured | Tương lai đơn S + will + murmur |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + murmuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + murmuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + murmuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + murmured | Quá khứ hoàn thành S + had + murmured | Tương lai hoàn thành S + will have + murmured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + murmuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + murmuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + murmuring |
Luyện chia murmur qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (murmured), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: murmurs.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (murmur), không thêm -ed.

