Chia động từ murder
All Tenses of the Verb "murder"
Một động từ, mười hai thì. Xem murder biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
murder · murdered · will murderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + murderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + murderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + murderingThì hiện tại
In this novel, the villain murders three people.
Trong cuốn tiểu thuyết này, kẻ ác sát hại ba người.
The actor is murdering his co-star in this dramatic scene.
Diễn viên đang sát hại bạn diễn trong cảnh kịch tính này.
The court believes he has murdered at least two people.
Tòa án tin rằng hắn đã sát hại ít nhất hai người.
Investigators think he has been murdering people since 2020.
Các điều tra viên nghĩ hắn đã sát hại người kể từ năm 2020.
Thì quá khứ
The killer murdered his victim near the old bridge.
Kẻ giết người đã sát hại nạn nhân gần cây cầu cũ.
The suspect was murdering his victim when the neighbor heard a scream.
Nghi phạm đang sát hại nạn nhân khi người hàng xóm nghe tiếng hét.
The man had murdered his business partner before fleeing the country.
Người đàn ông đã sát hại đối tác kinh doanh trước khi trốn khỏi đất nước.
The serial killer had been murdering people for a decade before his arrest.
Kẻ giết người hàng loạt đã sát hại nạn nhân suốt một thập kỷ trước khi bị bắt.
Thì tương lai
The film suggests he will murder his own brother.
Bộ phim gợi ý rằng hắn sẽ sát hại chính anh trai mình.
In the final scene, he will be murdering the last witness.
Trong cảnh cuối, hắn sẽ đang sát hại nhân chứng cuối cùng.
By the last episode, the killer will have murdered every rival.
Đến tập cuối, kẻ giết người sẽ đã sát hại mọi đối thủ.
By the trial, he will have been murdering people for over a decade.
Đến phiên tòa, hắn sẽ đã sát hại người trong hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + murder / murders | Quá khứ đơn S + murdered | Tương lai đơn S + will + murder |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + murdering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + murdering | Tương lai tiếp diễn S + will be + murdering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + murdered | Quá khứ hoàn thành S + had + murdered | Tương lai hoàn thành S + will have + murdered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + murdering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + murdering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + murdering |
Luyện chia murder qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (murdered), không dùng nguyên mẫu (murder).
Sau động từ cần đại từ tân ngữ (her), không dùng đại từ chủ ngữ (she).
Sau am/is/are cần V-ing (murdering), không dùng nguyên mẫu.
