Chia động từ munch
All Tenses of the Verb "munch"
Một động từ, mười hai thì. Xem munch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
munch · munched · will munchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + munchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + munchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + munchingThì hiện tại
The kids munch on popcorn during movies.
Bọn trẻ nhai bỏng ngô trong lúc xem phim.
We are munching on crackers while we wait.
Chúng tôi đang nhai bánh quy giòn trong lúc chờ.
She has already munched half the sandwich.
Cô ấy đã nhai hết một nửa cái bánh mì kẹp rồi.
They have been munching on snacks since the movie started.
Họ đã nhai đồ ăn vặt từ lúc phim bắt đầu.
Thì quá khứ
I munched on some grapes after dinner.
Tôi đã nhai vài quả nho sau bữa tối.
She was munching on carrots while she studied.
Cô ấy đang nhai cà rốt trong lúc học bài.
The dog had munched the bone before dinner was ready.
Con chó đã gặm hết khúc xương trước khi bữa tối sẵn sàng.
They had been munching on popcorn for ages before the film ended.
Họ đã nhai bỏng ngô rất lâu trước khi phim kết thúc.
Thì tương lai
We will munch on snacks during the trip.
Chúng tôi sẽ nhai đồ ăn vặt trong chuyến đi.
At 8pm we will be munching on pizza.
8 giờ tối chúng tôi sẽ đang nhai pizza.
By tonight he will have munched three bags of chips.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã nhai hết ba túi khoai tây chiên.
By the end of the film they will have been munching popcorn for two hours.
Đến khi phim kết thúc, họ sẽ đã nhai bỏng ngô suốt hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + munch / munches | Quá khứ đơn S + munched | Tương lai đơn S + will + munch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + munching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + munching | Tương lai tiếp diễn S + will be + munching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + munched | Quá khứ hoàn thành S + had + munched | Tương lai hoàn thành S + will have + munched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + munching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + munching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + munching |
Luyện chia munch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (munched), không dùng nguyên mẫu (munch).
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -es/-s: munches.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

