Chia động từ mummify
All Tenses of the Verb "mummify"
Một động từ, mười hai thì. Xem mummify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mummify · mummified · will mummifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mummifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mummifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mummifyingThì hiện tại
Egyptian priests mummify the dead to preserve them for the afterlife.
Các tư tế Ai Cập ướp xác người chết để bảo quản cho thế giới bên kia.
Scientists are mummifying a small animal to test the ancient technique.
Các nhà khoa học đang ướp xác một con vật nhỏ để thử nghiệm kỹ thuật cổ xưa.
The arid conditions have mummified several bodies found in the cave.
Điều kiện khô hạn đã ướp xác một cách tự nhiên vài thi thể được tìm thấy trong hang.
The team has been mummifying tissue samples for a decade to study preservation.
Nhóm nghiên cứu đã ướp các mẫu mô suốt một thập kỷ để nghiên cứu cách bảo quản.
Thì quá khứ
Embalmers mummified the king's body over seventy days.
Các thợ ướp xác đã ướp thi thể nhà vua suốt bảy mươi ngày.
Workers were mummifying the cat when archaeologists uncovered the workshop.
Những người thợ đang ướp xác con mèo thì các nhà khảo cổ phát hiện ra xưởng làm việc.
The heat had mummified the body long before it was discovered.
Sức nóng đã ướp xác thi thể từ rất lâu trước khi nó được phát hiện.
The team had been mummifying samples for months before publishing the results.
Nhóm nghiên cứu đã ướp các mẫu vật suốt nhiều tháng trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
The museum will mummify a replica for the new display.
Bảo tàng sẽ ướp một bản sao để trưng bày trong triển lãm mới.
By next week, the team will be mummifying the final test subject.
Đến tuần sau, nhóm nghiên cứu sẽ đang ướp mẫu thử nghiệm cuối cùng.
By spring, the lab will have mummified enough samples for the study.
Đến mùa xuân, phòng thí nghiệm sẽ đã ướp đủ số mẫu cho nghiên cứu.
By the time the project ends, they will have been mummifying tissue for ten years.
Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã ướp các mô này suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mummify / mummifys | Quá khứ đơn S + mummified | Tương lai đơn S + will + mummify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mummifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mummifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + mummifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mummified | Quá khứ hoàn thành S + had + mummified | Tương lai hoàn thành S + will have + mummified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mummifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mummifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mummifying |
Luyện chia mummify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (1200 BC) → chia động từ ở quá khứ đơn.
Không dùng have + V-ed cùng mốc thời gian xác định (last century), chỉ dùng quá khứ đơn.
Sau trợ động từ did trong câu hỏi, động từ chính giữ nguyên thể, không thêm -ed.
