Chia động từ mumble
All Tenses of the Verb "mumble"
Một động từ, mười hai thì. Xem mumble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mumble · mumbled · will mumbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mumblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mumbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mumblingThì hiện tại
My grandfather mumbles when he talks in his sleep.
Ông tôi lẩm bẩm khi nói mê trong lúc ngủ.
The old man is mumbling to himself on the bench.
Ông lão đang lẩm bẩm một mình trên ghế đá.
He has just mumbled something I couldn't understand.
Anh ấy vừa lẩm bẩm điều gì đó mà tôi không nghe rõ.
He has been mumbling under his breath all morning.
Anh ấy đã lẩm bẩm suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The boy mumbled an excuse and left the room.
Cậu bé lẩm bẩm một lời bào chữa rồi rời khỏi phòng.
She was mumbling in her sleep last night.
Tối qua cô ấy đã lẩm bẩm trong lúc ngủ.
He had already mumbled his answer before I could ask again.
Anh ấy đã lẩm bẩm câu trả lời trước khi tôi kịp hỏi lại.
He had been mumbling to himself for hours before we found him.
Anh ấy đã lẩm bẩm một mình suốt nhiều giờ trước khi chúng tôi tìm thấy anh.
Thì tương lai
He will probably mumble something incoherent.
Anh ấy có lẽ sẽ lẩm bẩm điều gì đó không rõ ràng.
He will be mumbling nervously before the exam.
Anh ấy sẽ đang lẩm bẩm lo lắng trước kỳ thi.
By the end of the class, he will have mumbled through every answer.
Đến cuối buổi học, anh ấy sẽ đã lẩm bẩm qua hết mọi câu trả lời.
By the end of the lecture, he will have been mumbling for an hour straight.
Đến cuối buổi giảng, anh ấy sẽ đã lẩm bẩm liên tục suốt một tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mumble / mumbles | Quá khứ đơn S + mumbled | Tương lai đơn S + will + mumble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mumbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mumbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + mumbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mumbled | Quá khứ hoàn thành S + had + mumbled | Tương lai hoàn thành S + will have + mumbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mumbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mumbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mumbling |
Luyện chia mumble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn phải thêm -s: mumbles.
Sau have/has dùng V3 (mumbled).
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be trước V-ing.

