Chia động từ multiply
All Tenses of the Verb "multiply"
Một động từ, mười hai thì. Xem multiply biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
multiply · multiplied · will multiplyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + multiplyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + multipliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + multiplyingThì hiện tại
Rabbits multiply very quickly in the wild.
Thỏ sinh sôi rất nhanh trong tự nhiên.
Our worries are multiplying by the day.
Những lo lắng của chúng tôi đang tăng dần từng ngày.
The company's profits have multiplied since the merger.
Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp bội kể từ khi sáp nhập.
The bacteria have been multiplying since the sample was left out.
Vi khuẩn đã sinh sôi kể từ khi mẫu vật bị để bên ngoài.
Thì quá khứ
The bacteria multiplied quickly in the petri dish.
Vi khuẩn sinh sôi nhanh chóng trong đĩa petri.
Doubts were multiplying while the team debated.
Sự nghi ngờ đang tăng dần trong khi cả nhóm tranh luận.
The debts had multiplied before anyone noticed.
Khoản nợ đã tăng gấp bội trước khi ai đó nhận ra.
The problems had been multiplying for months before they acted.
Những vấn đề đã tăng dần trong nhiều tháng trước khi họ hành động.
Thì tương lai
The population will multiply over the next century.
Dân số sẽ tăng gấp bội trong thế kỷ tới.
This time next week, the colony will be multiplying rapidly.
Vào giờ này tuần sau, quần thể sẽ đang sinh sôi nhanh chóng.
By the time we check, the bacteria will have multiplied a hundred times.
Đến lúc chúng ta kiểm tra, vi khuẩn sẽ đã nhân lên gấp trăm lần.
By the deadline, the errors will have been multiplying for months.
Đến hạn chót, các lỗi sẽ đã tăng dần trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + multiply / multiplies | Quá khứ đơn S + multiplied | Tương lai đơn S + will + multiply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + multiplying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + multiplying | Tương lai tiếp diễn S + will be + multiplying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + multiplied | Quá khứ hoàn thành S + had + multiplied | Tương lai hoàn thành S + will have + multiplied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + multiplying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + multiplying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + multiplying |
Luyện chia multiply qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (multiplied), không dùng nguyên mẫu (multiply).
Động từ kết thúc bằng phụ âm + y thì đổi y → i trước khi thêm -ed: multiplied.
Sau am/is/are cần V-ing (multiplying), không dùng nguyên mẫu.
