GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ mull

All Tenses of the Verb "mull"

Một động từ, mười hai thì. Xem mull biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUmull
V2 · QUÁ KHỨmulled
V3 · PHÂN TỪmulled
V-INGmulling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

mull · mulled · will mull
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + mulling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + mulled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + mulling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + mull / mulls
Khẳng định:The board mulls every major decision carefully.
Phủ định:She doesn't mull small matters for long.
Nghi vấn:Do they mull the offer before replying?

He mulls his options before every big purchase.

Anh ấy cân nhắc kỹ các lựa chọn trước mỗi lần mua sắm lớn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + mulling
Khẳng định:The company is mulling a merger this quarter.
Phủ định:We aren't mulling any changes right now.
Nghi vấn:Are you mulling a career change?

She is mulling the proposal at her desk.

Cô ấy đang cân nhắc đề xuất đó ở bàn làm việc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + mulled
Khẳng định:They have mulled the plan for weeks now.
Phủ định:He hasn't mulled the risks fully yet.
Nghi vấn:Have you mulled the idea over already?

She has mulled the decision since Monday.

Cô ấy đã cân nhắc quyết định đó từ thứ Hai.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + mulling
Khẳng định:We have been mulling this problem all week.
Phủ định:She hasn't been mulling it for very long.
Nghi vấn:How long have you been mulling the offer?

He has been mulling the resignation for months.

Anh ấy đã cân nhắc việc từ chức suốt nhiều tháng nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + mulled
Khẳng định:The committee mulled the budget last month.
Phủ định:She didn't mull the invitation for long.
Nghi vấn:Did they mull the proposal before voting?

He mulled the job offer over the weekend.

Anh ấy đã cân nhắc lời mời làm việc suốt cuối tuần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + mulling
Khẳng định:I was mulling the contract when she called.
Phủ định:They weren't mulling any changes at the time.
Nghi vấn:Were you mulling the decision last night?

She was mulling her options when the offer expired.

Cô ấy đang cân nhắc các lựa chọn thì lời đề nghị hết hạn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + mulled
Khẳng định:He had mulled the risks before he signed.
Phủ định:She hadn't mulled it enough before deciding.
Nghi vấn:Had they mulled the deal before the meeting?

We had mulled the idea for days before pitching it.

Chúng tôi đã cân nhắc ý tưởng đó nhiều ngày trước khi trình bày.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + mulling
Khẳng định:She had been mulling the move for months before leaving.
Phủ định:We hadn't been mulling it long before deciding.
Nghi vấn:Had you been mulling the offer before you accepted?

He had been mulling retirement for years before he finally quit.

Anh ấy đã cân nhắc việc nghỉ hưu nhiều năm trước khi thực sự nghỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + mull
Khẳng định:I will mull it over and let you know.
Phủ định:She won't mull it for too long.
Nghi vấn:Will you mull the offer this week?

We will mull the proposal before the board meeting.

Chúng tôi sẽ cân nhắc đề xuất trước cuộc họp hội đồng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + mulling
Khẳng định:This time next week I will be mulling the results.
Phủ định:He won't be mulling anything during the holiday.
Nghi vấn:Will you be mulling the decision at the retreat?

At noon she will be mulling the final numbers.

Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang cân nhắc các con số cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + mulled
Khẳng định:By Friday they will have mulled every option.
Phủ định:She won't have mulled it fully by then.
Nghi vấn:Will you have mulled the offer by tomorrow?

By next week he will have mulled the whole plan.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã cân nhắc xong toàn bộ kế hoạch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + mulling
Khẳng định:By June she will have been mulling the move for a year.
Phủ định:We won't have been mulling it long by then.
Nghi vấn:Will you have been mulling the decision for months by the deadline?

By 2027 they will have been mulling the merger for two years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã cân nhắc vụ sáp nhập đó suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + mull / mulls
Quá khứ đơn
S + mulled
Tương lai đơn
S + will + mull
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + mulling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + mulling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + mulling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + mulled
Quá khứ hoàn thành
S + had + mulled
Tương lai hoàn thành
S + will have + mulled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + mulling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + mulling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + mulling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia mull qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have mull it over already.→✓ I have mulled it over already.

Sau have/has phải dùng V3 (mulled), không dùng nguyên mẫu.

✗ She mull the offer right now.→✓ She is mulling the offer right now.

Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

✗ He will mull it when he will have time.→✓ He will mull it when he has time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#mull#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS