Chia động từ mull
All Tenses of the Verb "mull"
Một động từ, mười hai thì. Xem mull biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mull · mulled · will mullViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mullingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mulledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mullingThì hiện tại
He mulls his options before every big purchase.
Anh ấy cân nhắc kỹ các lựa chọn trước mỗi lần mua sắm lớn.
She is mulling the proposal at her desk.
Cô ấy đang cân nhắc đề xuất đó ở bàn làm việc.
She has mulled the decision since Monday.
Cô ấy đã cân nhắc quyết định đó từ thứ Hai.
He has been mulling the resignation for months.
Anh ấy đã cân nhắc việc từ chức suốt nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
He mulled the job offer over the weekend.
Anh ấy đã cân nhắc lời mời làm việc suốt cuối tuần.
She was mulling her options when the offer expired.
Cô ấy đang cân nhắc các lựa chọn thì lời đề nghị hết hạn.
We had mulled the idea for days before pitching it.
Chúng tôi đã cân nhắc ý tưởng đó nhiều ngày trước khi trình bày.
He had been mulling retirement for years before he finally quit.
Anh ấy đã cân nhắc việc nghỉ hưu nhiều năm trước khi thực sự nghỉ.
Thì tương lai
We will mull the proposal before the board meeting.
Chúng tôi sẽ cân nhắc đề xuất trước cuộc họp hội đồng.
At noon she will be mulling the final numbers.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang cân nhắc các con số cuối cùng.
By next week he will have mulled the whole plan.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã cân nhắc xong toàn bộ kế hoạch.
By 2027 they will have been mulling the merger for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã cân nhắc vụ sáp nhập đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mull / mulls | Quá khứ đơn S + mulled | Tương lai đơn S + will + mull |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mulling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mulling | Tương lai tiếp diễn S + will be + mulling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mulled | Quá khứ hoàn thành S + had + mulled | Tương lai hoàn thành S + will have + mulled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mulling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mulling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mulling |
Luyện chia mull qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mulled), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
