Chia động từ mulch
All Tenses of the Verb "mulch"
Một động từ, mười hai thì. Xem mulch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
mulch · mulched · will mulchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + mulchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + mulchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + mulchingThì hiện tại
He mulches the rose bushes every spring.
Anh ấy phủ mùn cho bụi hồng mỗi mùa xuân.
We are mulching the garden this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang phủ mùn cho khu vườn.
He has just mulched the rose bushes.
Anh ấy vừa phủ mùn cho bụi hồng xong.
They have been mulching the field since morning.
Họ đã phủ mùn ngoài đồng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I mulched the whole yard yesterday.
Hôm qua tôi đã phủ mùn khắp sân.
She was mulching the flower bed when she found a snake.
Cô ấy đang phủ mùn ở luống hoa thì phát hiện một con rắn.
We had mulched the whole garden before noon.
Chúng tôi đã phủ mùn xong cả vườn trước buổi trưa.
They had been mulching the field for hours before lunch.
Họ đã phủ mùn ngoài đồng nhiều giờ trước bữa trưa.
Thì tương lai
We will mulch the garden this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ phủ mùn cho khu vườn.
At 9am I will be mulching the vegetable patch.
9 giờ sáng mai tôi sẽ đang phủ mùn cho luống rau.
By noon he will have mulched the entire yard.
Đến trưa anh ấy sẽ đã phủ mùn xong cả sân.
By next month they will have been mulching this field for a year.
Đến tháng sau họ sẽ đã phủ mùn ở cánh đồng này được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + mulch / mulches | Quá khứ đơn S + mulched | Tương lai đơn S + will + mulch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + mulching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + mulching | Tương lai tiếp diễn S + will be + mulching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + mulched | Quá khứ hoàn thành S + had + mulched | Tương lai hoàn thành S + will have + mulched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + mulching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + mulching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + mulching |
Luyện chia mulch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (mulched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last spring) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.

